Tổng hợp điểm thi ĐH, CĐ theo các lớp


Hiện nay cơ bản các trường ĐH, CĐ trong cả nước đã hoàn thành xong việc chấm thi, và đã công bố điểm thi trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Để có cái nhìn toàn cảnh về điểm thi ĐH, CĐ năm 2012 của học sinh trường THPT Phương Sơn, BTS nhà trường tiến hành tổng hợp điểm thi của các thí sinh theo các lớp. Trên cơ sở đó, chúng ta có những cái nhìn khách quan, công bằng về công tác dạy và học, và năng lực thực sự của các em khi thể hiện mình ở một sân chơi lớn (Kỳ thi ĐH, CĐ).

Sau đây là điểm thi của các thí sinh, được sắp xếp theo lớp học:

 

12A1

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Thị Minh A CCE

8.75

9

9.25

1.5

28.5

2

Hoàng Minh Tuấn A BKA

7.75

9

8.5

1.5

26.75

3

Trần Anh Đức B DTY

6.5

8

9

1.5

25

4

Thị Minh B DBG

5.75

10

7.5

1.5

24.75

5

Thị Minh A KHA

6.5

8.75

7.5

1.5

24.25

6

Nguyễn Văn Tân A BKA

7.25

8

7

1.5

23.75

7

Nguyễn Thị Du D1 NHF

6.5

8

7

1.5

23

8

Nguyễn Thu Trang B DTY

6

9

6.5

1.5

23

9

Đỗ Văn Diện A BKA

7.25

5.75

8.25

1.5

22.75

10

Trần Anh Đức A BKA

7

7

7

1.5

22.5

11

Nguyễn Văn Huy B DTY

4.5

8.25

8.25

1.5

22.5

12

Nguyễn Văn Tân B DTY

7

7.25

6.75

1.5

22.5

13

Nguyễn Thị Du A NHH

7

6.5

6.75

1.5

21.75

14

Khuông Văn Đoàn A GHA

6.5

6.5

7

1.5

21.5

15

Dương Thị Huệ B DTY

7.5

5.25

7

1.5

21.25

16

Nguyễn Văn Huy A GHA

5.25

7

7.5

1.5

21.25

17

Giáp Văn Mạnh A XDA

6.75

6.5

6.25

1.5

21

18

Dương Văn Thái A BKA

6.5

7.25

5.75

1.5

21

19

Trần Cường A XDA

6.75

6.5

6

1.5

20.75

20

Dương Văn Kiên A BKA

6.5

7.25

5.5

1.5

20.75

21

Nguyễn Văn Tình B YHB

6.5

6.75

6

1.5

20.75

22

Phùng Thị Vân A TMA

6.5

6.25

6.5

1.5

20.75

23

Nguyễn Hoài Nam B DTY

5

6

8

1.5

20.5

24

Dương Văn Thái B DTY

4.5

8.25

6.25

1.5

20.5

25

Giáp Văn Mạnh B NNH

3.5

8

7

1.5

20

26

Trần Cường B DKY

3.75

7.5

6.75

1.5

19.5

27

Hoàng Trung Kiên B NNH

3.5

6.75

7.5

1.5

19.25

28

Nguyễn Hoài Nam A BKA

5

6.25

6.5

1.5

19.25

29

Nguyễn Thu Trang A NHH

5.5

6.75

5.5

1.5

19.25

30

Dương Văn Nam A DCN

4.25

6.5

6.75

1.5

19

31

Trương Thị Thắm A DCN

5.5

6

5.75

1.5

18.75

32

Dương Hương Lan A QHL

6.25

5

5.75

1.5

18.5

33

Phùng Văn Quân B NNH

3.5

6.75

6.75

1.5

18.5

34

Nguyễn Văn Sơn B DTY

4

7

6

1.5

18.5

35

Nguyễn Văn Tình A BKA

4.25

6.25

6.5

1.5

18.5

36

Dương Thị Huệ A TMA

5

4.75

7

1.5

18.25

37

Dương Văn Kiên B NNH

3.5

6.75

6.5

1.5

18.25

38

Dương Thị Hoa A DCN

5.75

5.5

5

1.5

17.75

39

Phùng Văn Quân A BVH

4.5

6.25

5.5

1.5

17.75

40

Đỗ Thị Hoa B NNH

4.25

6.75

5

1.5

17.5

41

Hoàng Trung Kiên A BKA

5

4.75

6.25

1.5

17.5

42

Nguyễn Văn Sơn A BKA

5.25

4.5

6

1.5

17.25

43

Nguyễn Văn Du B DTY

4

5.75

5.75

1.5

17

44

Phùng Thị Vân B NNH

3.75

6

5.75

1.5

17

45

Nguyễn Thị Hằng A DCN

5.25

6

4

1.5

16.75

46

Nguyễn Thị Nghị A TMA

6

4

5

1.5

16.5

47

Nguyễn Thị Hồng Nhung A NNH

4.75

5.75

4.5

1.5

16.5

48

Nguyễn Thị Hồng Nhung B DTY

4.25

5.25

5.25

1.5

16.25

49

Hoàng Thị A TMA

3

5.75

5

1.5

15.25

50

Đỗ Thị Hoa A DCN

4

4.75

4.75

1.5

15

51

Đỗ Thị Vân A GHA

4.75

5.25

3.5

1.5

15

52

Nguyễn Thị Nhài B DKY

4.5

3.5

4.5

1.5

14

53

Nguyễn Văn Công B QHT

5.5

2.5

4.25

1.5

13.75

54

Hoàng Duy Tùng A DCN

2.75

4.5

4.75

1.5

13.5

55

Văn Khang B NNH

3

4

3.5

1.5

1

13

56

Nguyễn Thị Nhài A DCN

3.5

3.75

4.25

1.5

13

57

Hoàng Mạnh Thuỷ A DCN

2.5

3.5

4.25

1.5

11.75

12A2

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Dương Khắc Tâm A DYH

8

7.5

7

1.5

24

2

Dương Khắc Tâm B DYH

5.5

9.25

7.5

1.5

23.75

3

Cao Thị Thanh Hằng B DTY

7

7

7

1.5

22.5

4

Tống Văn Minh A KQH

6.75

6.75

7.5

1.5

22.5

5

Đỗ Tô Hồng Hậu A TMA

7.25

5.25

5.5

1.5

1

20.5

6

Trần Thị Hào A CCE

8

6.5

4.5

1.5

20.5

7

Cao Thị Thanh Hằng A DTY

7.25

5

6.5

1.5

20.25

8

Trương Văn Thao A DCN

7.25

5.5

5

1.5

19.25

9

Nguyễn Thị Mai Hương A CCE

7

5.5

5

1.5

19

10

Dương Thị Kim Dung A TMA

7.25

3.75

6

1.5

18.5

11

Phạm Thị Thanh Nhàn B NNH

5.5

5.75

4.5

1.5

17.25

12

Nguyễn Kiều Anh A LDA

7

4.5

3.5

1.5

16.5

13

Nguyễn Văn Duẩn B DTY

4.25

5.5

5

1.5

16.25

14

Giáp Thị Lan A MDA

6.5

3

5.25

1.5

16.25

15

Dương Văn Nghĩa C DNV

5

3.75

6

1.5

16.25

16

Nguyễn Thị Dương B DTY

5.25

5.75

3.5

1.5

16

17

Đỗ Tô Hồng Hậu B DKY

3.75

5.5

4

1.5

1

15.75

18

Đỗ T. Phương Lan A CCE

5

2.5

6.75

1.5

15.75

19

Dương Đăng Duy A TMA

4

5.5

4.5

1.5

15.5

20

Dương Đăng Duy B DTY

4.5

5.75

3.75

1.5

15.5

21

Nguyễn Thị Hường B DKY

4.5

3.75

5.75

1.5

15.5

22

Nguyễn Mạnh Hùng B DTY

3.75

5.25

4.75

1.5

15.25

23

Hoàng Thị Hiên A DTC

6.5

2.25

4.75

1.5

15

24

Trương Văn Huy T TDB

1.5

3.5

8.5

1.5

15

25

Đỗ Thuỳ Dung A TMA

4.5

4

4.75

1.5

14.75

26

Nguyễn Mạnh Hùng A TMA

5

4.25

3.75

1.5

14.5

27

Hoàng Thị Hiên B DTZ

4

4

4.75

1.5

14.25

28

Nguyễn Văn Duẩn A DCN

4.5

3.5

4.5

1.5

14

29

Nguyễn Thị Ngọc A DDL

5

4.5

3

1.5

14

30

Đỗ Văn Tuyến A XDA

3.75

4

4.75

1.5

14

31

Văn Thuỷ A MDA

4.75

4.25

3.5

1.5

14

32

Nguyễn Thị Dịu A DCN

3.75

4

4.5

1.5

13.75

33

Đoàn Thị Linh Yến B DTY

4

3.5

4.5

1.5

13.5

34

Đoàn Thị Linh Yến A NNH

4.5

3.25

4

1.5

13.25

35

Tăng Văn Tuấn A SDU

3.75

4

3.75

1.5

13

36

Nguyễn Văn Vượng B DTY

4

3.75

3.75

1.5

13

37

Nguyễn Thị Lan Anh B DTY

3.5

4.5

3.25

1.5

12.75

38

Nguyễn Thị Mỹ Phương B DTY

3.75

3

4.5

1.5

12.75

39

Dương Đức Anh A CCE

5

3.5

2.75

1.5

12.75

40

Nguyễn Hồng Nhượng A DCN

4

3.75

3.5

1.5

12.75

41

Phùng Văn Đăng A MDA

4.75

3.75

2.75

1.5

12.75

42

Tăng Thị Dung A DCN

4

3.75

3.25

1.5

12.5

43

Nguyễn Thị Thảo B QHT

4

4.25

2.75

1.5

12.5

44

Nguyễn Thị Loan B NNH

2.75

4.5

3.5

1.5

12.25

45

Nguyễn Thị Loan A DCN

3.75

3.75

3.25

1.5

12.25

46

Hoàng Văn Hùng A GTA

4

2.5

4

1.5

12

47

Nguyễn Thị Mai Hương B DKY

4.5

2.75

3.25

1.5

12

48

Phạm Thị Thanh Nhàn A DDL

3.5

3.5

3.5

1.5

12

49

Nguyễn Hoàng Nhất A DDL

2

4

4.5

1.5

12

50

Nguyễn Văn An A GHA

3.5

3

3.75

1.5

11.75

51

Nguyễn Thị Huyền A QHL

3

3.75

3.5

1.5

11.75

52

Nguyễn Thị Ngọc B DTY

3.5

2.75

4

1.5

11.75

53

Dương Văn Thưởng B DKY

5.5

1.75

3

1.5

11.75

54

Nguyễn Thị Mỹ Phương A SP2

2.5

3

4.5

1.5

11.5

55

Nguyễn Thị Lan Anh A DDL

3.75

3.5

2.5

1.5

11.25

56

Trần Thị Hào A DCN

3.75

3.25

2.5

1.5

11

57

Nguyễn Thị Hường A DCN

3.5

3.5

2.5

1.5

11

58

Trương Thị Luyến A CCM

3.25

3.25

2.75

1.5

10.75

59

Chu Thị Thuý B DKY

4

2.75

2.5

1.5

10.75

60

Dương Văn Thưởng A DCN

3.25

3.5

2.5

1.5

10.75

61

Nguyễn Thị Thùy B DKY

4.25

1.75

3

1.5

10.5

62

Phùng Văn Đăng B DTN

3.75

2.5

2.75

1.5

10.5

63

Hỳ Thị Huyền A DCN

1.25

4

3.5

1.5

10.25

64

Phùng Thị Hân B HYD

3.5

1.5

3.5

1.5

10

65

Trương Thị Luyến B DKY

2.5

3

2.75

1.5

9.75

66

Nguyễn Thị Huyền B DKY

4

1.5

2.5

1.5

9.5

67

Nguyễn Văn Giang A SDU

1.75

3.5

2.5

1.5

9.25

68

Nguyễn Thị Thuỳ Hương A DCN

2.5

2.5

2.75

1.5

9.25

69

Nguyễn Văn Tùng A DCN

1.75

3

2

1.5

8.25

70

Dương Văn Nghĩa A DCN

1

2.5

2.5

1.5

7.5

12A3

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Nguyễn Thị Trang A MDA

6.25

5.5

4.5

1.5

17.75

2

Nguyễn Thị Thể A CCE

7.25

4.25

4.25

1.5

17.25

3

Nguyễn Thị Dung A CCE

6

4

5.5

1.5

17

4

Phạm Văn Hưng A DKH

7

3.75

4.5

1.5

16.75

5

Nguyễn Thị Trang B NNH

4.25

5.25

5.75

1.5

16.75

6

Nguyễn Thị Thanh Hằng A DCN

5.5

4

5

1.5

16

7

Phạm Thị Dung A DCN

3.75

6.5

3.75

1.5

15.5

8

Phạm Văn Hưng B DKY

4.25

4.5

4.75

1.5

15

9

Nguyễn Văn Nghĩa A DCN

6

4

3.25

1.5

14.75

10

Nguyễn Thị Hường A DCN

3.25

4.25

5

1.5

14

11

Hoàng Thị Hồng Nhật B YHB

3

3.5

4

1.5

2

14

12

Hoàng Thị Hồng Nhật A CCE

5.75

3.5

3.25

1.5

14

13

Nguyễn Chí Cảnh B NNH

3.5

4

4.75

1.5

13.75

14

Đặng Thị Hương B DTY

3.5

4.75

4

1.5

13.75

15

Phùng Văn Toán A DCN

6

3.5

2.75

1.5

13.75

16

Nguyễn Thị Thảo A DCN

3.5

3.5

5

1.5

13.5

17

Bùi Nam Hải A CCX

5

2.75

3.75

1.5

13

18

Đặng Thị Hương A DBG

5.25

3.5

2.5

1.5

12.75

19

Nguyễn Thị Thanh Hằng B NNH

3.5

3.5

4

1.5

12.5

20

Nguyễn Thị Thảo A CCX

4.5

3

3.5

1.5

12.5

21

Nguyễn Thị Vân Anh B NNH

3.25

4.25

3

1.5

12

22

Hoàng Thị Hồng Nhật A DCN

2.5

3.5

2.5

1.5

2

12

23

Nguyễn Thị Vân Anh A HTC

3.25

3.25

3.75

1.5

11.75

24

Hoàng Thị Bưởi A DCN

1

3.75

3.5

1.5

2

11.75

25

Nguyễn Tuấn Nghĩa B DKY

2.75

4

3.5

1.5

11.75

26

Trung Nguyên B DKY

3.5

2.5

4.25

1.5

11.75

27

Nguyễn Thị Tuyết A DCN

2.5

3.5

4.25

1.5

11.75

28

Nguyễn Thị Phượng B DTY

3.25

3

3.5

1.5

11.25

29

Nguyễn Thế Nam B DTY

4.25

1.75

3

1.5

10.5

30

Nguyễn Thị Thể A DCN

2.75

3.25

3

1.5

10.5

31

Trần Văn Quân A SDU

3.5

3.25

2

1.5

10.25

32

Chu Thị Đào A DTE

1

3

2.75

1.5

2

10.25

33

Văn Tân A DTK

3

2.75

3

1.5

10.25

34

Nguyễn Văn Tưởng A SDU

2.25

3.25

3

1.5

10

35

Nguyễn Văn Sang A DCN

1.5

4.5

2.5

1.5

10

36

Phan Đức Toàn A SDU

2

2.5

3.75

1.5

9.75

37

Dương mỵ Lương A DCN

3.25

2.75

2

1.5

9.5

38

Đỗ Thành Công A DCN

2

2.5

3.25

1.5

9.25

39

Dương Thị Hợp A SDU

1.75

3.25

2.75

1.5

9.25

40

Dương Văn Lợi A SDU

2.25

3

2.5

1.5

9.25

41

Phan Văn Trưởng A GHA

2.25

2.75

2.75

1.5

9.25

42

Nguyễn Chí Cảnh A MDA

3.5

2

1.75

1.5

8.75

43

Nguyễn Thị Hoan A DMT

2

3

2.25

1.5

8.75

44

Thị Luyến A DCN

1

3.5

2.5

1.5

8.5

45

Tăng Văn Đạt A SDU

1.5

2.25

2.25

1.5

7.5

46

Trung Nguyên A CCM

1.75

2.75

1.5

1.5

7.5

47

Nguyễn Văn Hồng B DKY

2.5

0.75

2.5

1.5

7.25

12A4

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Phùng Văn Đoàn A CCX

6

4

6.5

1.5

18

2

Dương Thị Bích Thảo C SP2

6

1.75

6.75

1.5

2

18

3

Đỗ Văn Mạnh A DCN

5.25

2.75

6.25

1.5

15.75

4

Nguyễn Đỗ Quốc Anh A DCN

6

3.5

4.5

1.5

15.5

5

Giáp Đức Tuấn A DCN

4.75

4.75

3.5

1.5

14.5

6

Thị Hoa A DCN

3.75

3.75

4.75

1.5

13.75

7

Dương Thị Bích Thảo A SDU

3.5

3.5

3

1.5

2

13.5

8

Nguyễn Thị Vân A DCN

4

3.5

4.25

1.5

13.25

9

Văn Báu A HCH

2

4.5

4.75

1.5

12.75

10

Đỗ Thị Hồng B DTS

5.5

2

3.75

1.5

12.75

11

Đỗ Xuân Quảng A CCX

4.25

3

4

1.5

12.75

12

Văn Báu B DTY

5

2

4

1.5

12.5

13

Dương Thị Lan A DCN

4.25

3.75

3

1.5

12.5

14

Nguyễn Văn Tuấn A DCN

2

4

5

1.5

12.5

15

Nguyễn Văn Kiên B DKY

4.5

2.5

3.5

1.5

12

16

Phùng Văn Đoàn A DCN

1

5.25

4

1.5

11.75

17

Phan Văn Cử A TLA

2.75

3.25

4

1.5

11.5

18

Văn Kính A SDU

4

2.5

3

1.5

11

19

Nguyễn Thị Phượng A SDU

4

3.5

2

1.5

11

20

Đặng Thế Bảo A DCN

2.5

3.5

3.5

1.5

11

21

Đỗ Xuân Quảng A DCN

3.25

3.75

2.5

1.5

11

22

Tạ Văn Phi A DCN

1.5

3.5

4.5

1.5

11

23

Giáp Thị Bông A NNH

3.25

2.5

3.5

1.5

10.75

24

Văn A SDU

3.5

3.25

2.5

1.5

10.75

25

Chu Thị Chinh A SDU

2.5

3.25

3.25

1.5

10.5

26

Lại Thị Hồng A SDU

2

3.5

3.5

1.5

10.5

27

Phan Văn Hùng A SDU

2

3.5

3.5

1.5

10.5

28

Chu Văn Thiện A SDU

3.25

2.25

3.5

1.5

10.5

29

Nguyễn Thị Thanh Hường A DCN

1.75

4

3.25

1.5

10.5

30

Trần Thu A SDU

2.75

2.5

3.5

1.5

10.25

31

Trần Thị Thanh Huyền A SDU

1.75

3.75

3.25

1.5

10.25

32

Đỗ Thị Hồng A DCN

2.25

3.5

3

1.5

10.25

33

Đỗ Thanh Niên A SDU

1.5

4.5

2.5

1.5

10

34

Trương Văn Phòng A DCN

2.25

2

4

1.5

9.75

35

Hoàng Trung Hiếu A DCN

1.25

4.25

2.5

1.5

9.5

36

Nguyễn Văn Kiên A GHA

2.25

3

2.5

1.5

9.25

37

Nguyễn Thị Nhã A SDU

2

3

2.5

1.5

9

38

Giáp Văn Nguyện A DCN

1.5

3

2.5

1.5

8.5

39

Đỗ Văn Mạnh C DTS

3.5

2.25

1

1.5

8.25

40

Phùng Văn Ngọc A DCN

1

3

2.5

1.5

8

41

Dương Thị Huyền A GHA

1

3

2.25

1.5

7.75

12A5

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Nguyễn Thị Mỵ D1 CCE

7

6.25

5.75

1.5

20.5

2

Trương Thị Minh D1 CCM

7.5

5.75

4.5

1.5

19.25

3

Ngô Thị Xuân D1 CCM

5.75

6.25

4.5

1.5

18

4

Trương Thị Lệ D1 CCE

7

5.5

3.75

1.5

17.75

5

Nguyễn Thị Hạnh D1 QHX

6.5

4.25

3.75

1.5

16

6

Nguyễn Thị Vân D1 SDU

6.5

5.25

2.5

1.5

15.75

7

Nguyễn Thị Mỵ D1 DTS

6.75

5

2

1.5

15.25

8

Trương Thị Minh D1 SDU

6

4.5

3

1.5

15

9

Bùi Văn Thường A CCE

6.5

3.5

3.25

1.5

14.75

10

Đoàn Thị D1 SDU

5.25

4.25

3.25

1.5

14.25

11

Giáp Thị Hoa D1 DCN

4.25

5.25

3

1.5

14

12

Ngô Thị Xuân D1 SDU

6

4.5

1.75

1.5

13.75

13

Trương Thị Lệ D1 SDU

6

4

2.25

1.5

13.75

14

Nguyễn Thị Nết D1 SDU

5.5

4.25

2.25

1.5

13.5

15

Giáp Văn Hoàng D1 SDU

5.75

3.25

2.5

1.5

13

16

Nguyễn Văn Dũng V XDA

1.75

2.25

6.5

1.5

1

13

17

Vũ Thị Bích Phương A SDU

4.5

3.75

3.25

1.5

13

18

Bùi Văn Thường A SDU

4.5

3.5

3.5

1.5

13

19

Bùi Thanh Hải D1 DTE

5.5

3.25

2.5

1.5

12.75

20

Nguyễn Thị Vân D1 CCM

6.75

1.75

2.75

1.5

12.75

21

Đoàn Thị D1 CCM

5.25

2.75

3

1.5

12.5

22

Hoàng Thị Thơm D1 DCN

3.5

2.25

5.25

1.5

12.5

23

Nguyễn Thị Hải D1 DCN

4

4.25

1.75

1.5

11.5

24

Nguyễn Thị Mỵ A DBG

5

2.5

2.5

1.5

11.5

25

Nguyễn Thị Hạnh A DDL

2

4.25

3.5

1.5

11.25

26

Dương Đăng Khoẻ B DKY

5.25

0.75

3.25

1.5

10.75

27

Nguyễn Văn Mạnh A DTK

2

2.75

4.25

1.5

10.5

28

Phạm Thị Bích D1 DNV

5

1

2

1.5

9.5

29

Phạm Thị Bích A MDA

1

3.25

2.5

1.5

8.25

30

Bùi Thanh Hải A1 DTK

1

3

2.5

1.5

8

12A6

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Nguyễn Văn Nam D1 CCE

5.5

5

6.25

1.5

18.25

2

Giáp Thị Chinh D1 TMA

7

4.5

4.5

1.5

17.5

3

Nguyễn Thị Thuỳ D1 CCE

6

5.5

4

1.5

17

4

Nguyễn Văn Huy C QHX

6

3

6.25

1.5

16.75

5

Dương Thị Ngân D1 DNV

7.5

4.25

3.25

1.5

16.5

6

Dương Thị Ngân D1 CCM

6

4.75

4

1.5

16.25

7

Nguyễn Thị Kim Thu

D1

CCX

5.5

4.5

3.75

1.5

15.25

8

Đỗ Văn Bách A DCN

4.75

3

6

1.5

15.25

9

Dương Văn Minh C SDU

4

3.75

5.5

1.5

14.75

10

Phan Anh A CKT

5.5

4.75

3

1.5

14.75

11

Trần Thị Xuyến D1 CCM

7

2

4

1.5

14.5

12

Thị Linh D1 CKT

2.5

2.5

7.5

1.5

14

13

Nguyễn Thị Huế D1 CCM

4.75

4

3.5

1.5

13.75

14

Thị Linh D1 DTE

4.25

2.75

3

1.5

2

13.5

15

Thị Hằng D1 DCN

4.5

4

3.5

1.5

13.5

16

Phan Thị Thuỷ D1 DQK

5

4.75

2

1.5

13.25

17

Nguyễn Văn Nam D1 DNV

5

4.25

2.5

1.5

13.25

18

Phan Anh A DTE

4

4.25

3.5

1.5

13.25

19

Chu Văn Anh A DTK

3.5

4

4

1.5

13

20

Phạm Công Kha A DCN

4.5

3.5

3.5

1.5

13

21

Nguyễn Thị Huế D1 DCN

4

4

3

1.5

12.5

22

Nguyễn Thị Sâm A DCN

2.25

3.5

5.25

1.5

12.5

23

Dương Thị Bích Ngân A SDU

4

3.5

3

1.5

12

24

Nguyễn Thị Sâm A CCM

4.5

3.5

2.5

1.5

12

25

Đỗ Văn Trường A CCM

3.5

2.75

4.25

1.5

12

26

Phạm Văn Duy A CDT

3

4.5

2.5

1.5

11.5

27

Nguyễn Thị Liên D1 CCM

6.25

1

2.25

1.5

11

28

Nguyễn Thị Liên D1 DCN

3.5

3.25

2.75

1.5

11

29

Nguyễn Thế Anh B NNH

3.75

1.5

4

1.5

10.75

30

Trần Thị Xuyến D1 TMA

5

1.25

3

1.5

10.75

31

Đỗ Nhật Linh D1 DNV

6

0

2.5

1.5

10

32

Giáp Văn Hoan A DTK

1.75

4.25

2.5

1.5

10

33

Nguyễn Thị Thùy D1 DCN

4.25

2

1.75

1.5

9.5

34

Trương Trọng Dương A SDU

2.5

2.5

3

1.5

9.5

35

Thị Duyên D1 CCM

4

0.25

3.25

1.5

9

36

Đỗ Thị Nga D1 DCN

3.5

1

2.75

1.5

8.75

12A7

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Trương Thị Vui C DNV

7.5

5

8.75

1.5

22.75

2

Nguyễn Thị ThảoA C QHX

7.5

6.25

7.25

1.5

22.5

3

Dương Thị Giảng C QHX

7

5

8.75

1.5

22.25

4

Nguyễn Thị Thuỳ Linh C SP2

6.5

5.75

7.5

1.5

21.25

5

Nguyễn Thị Tuyết C SP2

3.5

5.75

8.75

1.5

19.5

6

Bùi Thị Thu Lam C SPH

6

6.5

5

1.5

19

7

Dương Thị Thảo C DNV

6.5

6.5

4.5

1.5

19

8

Thị Chuyên C TGC

6

5

5.75

1.5

18.25

9

Nguyễn Văn Huân C TGC

5.5

6.5

4.75

1.5

18.25

10

Trần Thị Hồng C TGC

6.5

3

6.75

1.5

17.75

11

Nguyễn Thị NhànA C SPH

5

4.75

6.5

1.5

17.75

12

Nguyễn Thị Thuỷ C QHX

6.5

3.5

5.75

1.5

17.25

13

Thị Vân C DTS

6.5

1.75

7

1.5

16.75

14

Bùi Thị Lương C CBK

4.75

3.75

6.75

1.5

16.75

15

Thị Mây C DNV

7.5

1.5

6

1.5

16.5

16

Nguyễn Thị Hương D1 SDU

6.5

5.25

2.75

1.5

16

17

Thị Phượng C QHX

4.75

3

6.75

1.5

16

18

Nguyễn Thị Thanh Hưng C DNV

5

5.5

3.75

1.5

15.75

19

Nguyễn Thị Quỳnh C DTS

6

1.75

5

1.5

14.25

20

Giáp Văn C TGC

5

3

4.75

1.5

14.25

21

Dương Thị Tuyên C DTS

5

3.5

4

1.5

14

22

Dương Thị Tuyên D1 CCM

6.5

2

3

1.5

13

23

Nguyễn Thị Hương A1 LNH

3.5

2.75

4.25

1.5

12

24

Phạm Khương Duy B NNH

2.25

2.5

4.25

1.5

10.5

25

Nguyễn Văn Đảng A DCN

2

2.75

3.75

1.5

10

26

Nguyễn Thị Hiền C SP2

3.25

2

3

1.5

9.75

27

Nguyễn Thị Oanh C DNV

4

0.5

3.5

1.5

9.5

12A8

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Hoàng Văn Quyền C DNV

6.5

5

4.5

1.5

17.5

2

Nguyễn Thị Huệ A CCM

4.75

4.5

4.5

1.5

15.25

3

Nguyễn Thị Chiêm B DKY

5.25

4

3.5

1.5

14.25

4

Chu Thị Hạnh B NNH

6

4.25

2.5

1.5

14.25

5

Dương Công An A DCN

3

4.75

4.5

1.5

13.75

6

Nguyễn Thị Chiêm A DCN

5.25

3.25

3.75

1.5

13.75

7

Nguyễn Thị Nhung A CCM

5

3.5

3.5

1.5

13.5

8

Bùi Thanh Thảo B DKY

4.5

3

4.5

1.5

13.5

9

Nguyễn Thị Nhung B DKY

4.5

3.75

3.25

1.5

13

10

Nguyễn Thị Quyên C CBK

3.75

3.5

4.25

1.5

13

11

Nguyễn Văn Nguyên A SDU

5.25

3.25

2.75

1.5

12.75

12

Nguyễn Văn Tùng B HYD

4.5

3.5

3.25

1.5

12.75

13

Nguyễn Văn Dũng B DTY

3.5

2.75

4.75

1.5

12.5

14

Nguyễn Thị Hơn B DKY

4.5

2

4.25

1.5

12.25

15

Dương Đăng Nam A CCB

4.25

3.5

3

1.5

12.25

16

Chu Thị Hạnh A DCN

4.5

2.75

3.25

1.5

12

17

Cao Văn Thiệu A DCN

4

3.5

3

1.5

12

18

Cao Văn Thiệu B DKY

4.5

2

3.5

1.5

11.5

19

Nguyễn Thị Nhung A DCN

5

2

3

1.5

11.5

20

Nguyễn Thị Bắc D1 CCM

4

2

3.75

1.5

11.25

21

Huy Nam B DKY

4.75

1.25

3.75

1.5

11.25

22

Giáp Thị Nhung B DTY

3.5

2.75

3.5

1.5

11.25

23

Văn Phương A DCN

2.25

3

4.5

1.5

11.25

24

Hoàng Văn Quyền A SDU

3.25

2.75

3.5

1.5

11

25

Nguyễn Quốc Chiến B DKY

5

1

3.5

1.5

11

26

Thị Huệ B DKY

3.5

2.75

3

1.5

10.75

27

Giáp Văn Trường B DKY

4.5

0.75

4

1.5

10.75

28

Nguyễn Thị Vân B DTY

4.75

1.75

2.75

1.5

10.75

29

Nguyễn Thị Bắc D1 DCN

4.75

1

3.25

1.5

10.5

30

Nguyễn Đình Khôi A DCN

2.75

3.25

3

1.5

10.5

31

Dương Thị A CCM

3.75

2.5

2.5

1.5

10.25

32

Ngô Văn Thắng B DTY

5.25

1

2.5

1.5

10.25

33

Thị Vân Anh B DKY

3.25

2.75

2.5

1.5

10

34

Tuấn Anh A SDU

3.5

2.5

2.25

1.5

9.75

35

Nguyễn Quốc Chiến A SDU

2.5

2

3.5

1.5

9.5

36

Dương Thị B DTN

4.25

1

2.75

1.5

9.5

37

Thị Thoa B HYD

3.25

2

2.75

1.5

9.5

38

Giáp Văn Trường B DCN

1.25

2.75

4

1.5

9.5

39

Nguyễn Thị Huyền B DTN

3.5

1

3.25

1.5

9.25

40

Giáp Thị Tuyền B DKY

3.25

1.5

3

1.5

9.25

41

Nguyễn Đình Khôi B DKY

3.5

0.5

3.5

1.5

9

42

Nguyễn Thị Huế B DKY

3.5

1

2.5

1.5

8.5

43

Văn Nam A DCN

1

2

4

1.5

8.5

44

Dương Đăng Nam B DKY

2.5

0.75

2.5

1.5

7.25

12A9

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Nguyễn Thị Liên D1 CCE

7

4.5

5.25

1.5

18.25

2

Giáp Thị Ánh Nguyệt D1 SDU

7.25

4.5

4.75

1.5

18

3

Phạm Thị YếnA D1 CCM

6.5

4.75

4.25

1.5

17

4

Trần Văn Cường A CCX

3.5

5.5

5.5

1.5

16

5

Đào Thị Thuỳ Linh D1 SDU

6.25

5.25

2

1.5

15

6

Thị D1 SDU

7

3.5

2.5

1.5

14.5

7

Đồng Văn Nguyên A CCX

5

4.25

3.5

1.5

14.25

8

Nguyễn Thị Hoài Thương D1 DTE

6.25

3.75

2.75

1.5

14.25

9

Đào Thị Thuỳ Linh D1 CCE

6

3.5

3.25

1.5

14.25

10

Phạm Thị YếnB C SPH

5

3

4.5

1.5

14

11

Nguyễn Thị Tuyến D1 SDU

5.5

3.5

3.25

1.5

13.75

12

Bùi Thế Ngọc A CHH

3.25

5.25

3.5

1.5

13.5

13

Phạm Thị YếnA D1 DTE

6.5

3

2.5

1.5

13.5

14

Dương Thị D1 SDU

5

4

2.25

1.5

12.75

15

Nguyễn Thị Trang C LDA

4.5

4.5

1.5

1.5

12

16

Dương Thị Tâm D1 CCM

4.5

2.25

3.5

1.5

11.75

17

Nguyễn Văn Huấn A1 HHA

4

2.5

3.5

1.5

11.5

18

Đồng Văn Nguyên A SDU

5.25

2.25

2.25

1.5

11.25

19

Dương Thị Tâm D1 SDU

5.5

2.25

2

1.5

11.25

20

Nguyễn Thị Liên D1 DCN

4

3.5

2.25

1.5

11.25

21

Nguyễn Thị Trang D1 CCM

5

1.75

2.75

1.5

11

22

Nguyễn Thị Hồng Hương D1 CCM

5.5

0

3.5

1.5

10.5

23

Nguyễn Thị Loan B DKY

3.25

3.75

2

1.5

10.5

24

Thị Quyên D1 DCN

3

2

3.75

1.5

10.25

25

Trần Văn Cường A DBG

1

2.75

2.75

1.5

2

10

26

Hồ Thế B DKY

4.25

1

3

1.5

9.75

27

Bùi Thế Ngọc D1 THP

3.75

1.5

2.75

1.5

9.5

28

Bùi Thế Ngọc A1 HHA

2.25

2.75

2.75

1.5

9.25

12A10

STT

HỌ VÀ TÊN

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Nguyễn Thị Yến D1 NHF

7.5

8.25

8

1.5

25.25

2

Bùi Bích Phương D1 NHF

7.5

7.25

7.75

1.5

24

3

Chu Thị Ninh D1 NHF

7.5

7.5

6.5

1.5

23

4

Nguyễn Thị Quyên D1 NHF

7.5

6.5

5.5

1.5

21

5

Giáp Thị Thanh D1 CCM

5.5

6.25

7.5

1.5

20.75

6

Dương Thị Quyên D1 NHF

8

5.75

5.25

1.5

20.5

7

Trương Thị Thương D1 NHF

7.5

6.25

5

1.5

20.25

8

Giáp Thị Thanh D1 NHF

6.5

5.25

6.5

1.5

19.75

9

Dương Thị Trang D1 BKA

7.5

6

4.25

1.5

19.25

10

Nguyễn Thị Hằng D1 NHF

5

7.5

5

1.5

19

11

Thị Thu Thảo D1 NHF

6.5

4.25

6

1.5

18.25

12

Bùi Thanh Đản C TGC

5.5

6

4.5

1.5

17.5

13

Phùng Thị Hồng D1 CCM

5

6.5

4.5

1.5

17.5

14

Dương Thị Kim Anh D1 LDA

7

5.25

3.5

1.5

17.25

15

Nguyễn Thị Hải D1 DTE

5.75

6.25

3.75

1.5

17.25

16

Bùi Bích Phương A1 QHT

6.5

2.25

6.75

1.5

17

17

Đỗ Thị Hà Phương D1 NHF

7.5

4.25

3.75

1.5

17

18

Giáp Thị Hiền A D1 DTF

7.25

3.75

4.25

1.5

16.75

19

Trần Thị D1 CCM

6.5

4.5

4.25

1.5

16.75

20

Vi Thị Thảo D1 DTF

6.75

3

3.5

1.5

2

16.75

21

Nguyễn Thị Yến A1 QHT

4

3.5

7.5

1.5

16.5

22

Tăng Thị Vân D1 DTF

6.75

4

3.5

1.5

15.75

23

Dương Thị Dịu A QHT

6

3.25

4.75

1.5

15.5

24

Tăng Thị Hiển D1 DTC

5.5

4.5

4

1.5

15.5

25

Nguyễn Thị Thanh Hoa D1 CTK

4.5

4.5

5

1.5

15.5

26

Chu Thị Ninh A1 NTH

4.25

2

7.75

1.5

15.5

27

Nguyễn Thị Diễn M DTS

5.75

4

4

1.5

15.25

28

Nguyễn Thị Giang D1 DCN

5

3.75

5

1.5

15.25

29

Bùi Thanh Đản A CCE

4

4

5.5

1.5

15

30

Thị Hương D1 DCN

6

3.25

4

1.5

14.75

31

Nguyễn Thị Diễn D1 CCM

5.75

2.75

4.5

1.5

14.5

32

Phùng Thị Hồng D1 DTE

5.5

4.5

3

1.5

14.5

33

Nguyễn Thị Nhung D1 TGC

7

3.5

2.5

1.5

14.5

34

Nguyễn Thị Quyên A1 QHT

4.25

2.25

6.5

1.5

14.5

35

Vi Thị Linh D1 DTF

6.5

2.25

2.25

1.5

2

14.5

36

Bùi Thị Hiền A QHT

4.5

4.5

3.75

1.5

14.25

37

Đoàn Thị Giang D1 SDU

6.75

3.75

2

1.5

14

38

Trương Thị Thương A1 NTH

4.75

2.25

5.5

1.5

14

39

Dương Công Minh D1 QHX

6.25

2

4.25

1.5

14

40

Dương Thị Dịu B DKY

4.25

4

3.75

1.5

13.5

41

Nguyễn Thị ThuB D1 SDU

6

4.5

1.5

1.5

13.5

42

Dương Thị Giáng My M DTS

6

1.75

4

1.5

13.25

43

Nguyễn Thị Chi D1 DCN

4.5

4.5

2.5

1.5

13

44

Dương Văn Tuyến D1 SDU

2.75

5

3.75

1.5

13

45

Nguyễn Thị ThuA D1 DTF

6.25

2.5

2.5

1.5

12.75

46

Nguyễn Thị Thanh Hoa D1 DTF

5.75

2

3.25

1.5

12.5

47

Nguyễn Thị Ngọc D1 CCM

6

0.75

4.25

1.5

12.5

48

Dương Thị Giáng My D1 CCM

6

2

2.75

1.5

12.25

49

Thị Thu Thảo A1 QHT

1.5

3.5

5.75

1.5

12.25

50

Dương Thị Trang A1 QHT

3

2.75

5

1.5

12.25

51

Nguyễn Thị Hải A SDU

4.5

3.25

2.75

1.5

12

52

Giáp Thị Hiền B D1 DCN

3.5

3.75

3

1.5

11.75

53

Trần Thị D1 DTK

6

1

3

1.5

11.5

54

Đỗ Thị Hà Phương A1 LNH

1.25

3.5

5

1.5

11.25

55

Tăng Thị Vân A1 DTE

2

3

4.75

1.5

11.25

56

Nguyễn Thị ThuB D1 CCM

5.5

1

2.75

1.5

10.75

57

Thị Dinh D1 CTK

5.25

1.5

2

1.5

10.25

58

Dương Văn Tuyến D1 CCM

1.25

1.25

5.5

1.5

9.5

59

Thị Hương A1 BVH

1

2.5

4

1.5

9

60

Nguyễn Thị Ngọc D1 DTF

4.5

1

2

1.5

9

61

Nguyễn Thị Nhung A TMA

2

3

2.5

1.5

9

62

Dương Công Minh A1 DTE

1.75

2.75

2.75

1.5

8.75

 Phùng Đình Thiện tổng hợp

6 phản hồi

  1. Nhìn chung năm nay các bạn 94 điểm thi cao. Cao hơn so với khóa 93 bọn mình. Chúc mừng các bạn!

  2. chan wa de thi nam nay de mak lam sai het nan? :(. Ly’ hoc. lac. :((

  3. bao gio thi co giay bao thay thien oy 😀

  4. chac nam nay ti le do cua truong minh se cao day!!!!!

  5. hjhj chúc mừng các bạn đã đỗ dh ha một năm học mới lại sắp bắt đầu. chúc mọi ng sẽ thành công trên con đường mình đã chọn
    . i love my phuong son. now and forever

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: