Cập nhật điểm thi ĐH, CĐ năm 2012


Hiện nay đã có điểm thi ĐH CĐ năm 2012 của các trường sau đây: QHT, QHL, DBG, GTA, NTH, DKY, HYD, KHA, HTC, DTC, DTK, DTS, DTY, DTN, DTE, DTF, DTZ, XDA, KQH, GHA, SDU, BVH, TLA, DYH, LNH, CCE, CCX, NHH, DDL, TDB, DNV, DCN, SPH, CCM, TMA, NNH, MDA, QHX, SP2, BKA, NHF …

Sau đây là điểm thi của một số thí sinh là học sinh trường THPT Phương Sơn:

.

STT

HỌ VÀ TÊN

LỚP

Khối

Trường

M1 M2 M3 KK ƯT TỔNG

1

Thị Minh A1 A CCE

8.75

9

9.25

1.5

 

28.5

2

Hoàng Minh Tuấn A1 A BKA

7.75

9

8.5

1.5

 

26.75

3

Nguyễn Thị Yến A10 D1 NHF

7.5

8.25

8

1.5

 

25.25

4

Trần Anh Đức A1 B DTY

6.5

8

9

1.5

 

25

5

Thị Minh A1 B DBG

5.75

10

7.5

1.5

 

24.75

6

Thị Minh A1 A KHA

6.5

8.75

7.5

1.5

 

24.25

7

Dương Khắc Tâm A2 A DYH

8

7.5

7

1.5

 

24

8

Bùi Bích Phương A10 D1 NHF

7.5

7.25

7.75

1.5

 

24

9

Nguyễn Văn Tân A1 A BKA

7.25

8

7

1.5

 

23.75

10

Dương Khắc Tâm A2 B DYH

5.5

9.25

7.5

1.5

 

23.75

11

Nguyễn Thị Du A1 D1 NHF

6.5

8

7

1.5

 

23

12

Nguyễn Thu Trang A1 B DTY

6

9

6.5

1.5

 

23

13

Chu Thị Ninh A10 D1 NHF

7.5

7.5

6.5

1.5

 

23

14

Đỗ Văn Diện A1 A BKA

7.25

5.75

8.25

1.5

 

22.75

15

Trương Thị Vui A7 C DNV

7.5

5

8.75

1.5

 

22.75

16

Trần Anh Đức A1 A BKA

7

7

7

1.5

 

22.5

17

Nguyễn Văn Huy A1 B DTY

4.5

8.25

8.25

1.5

 

22.5

18

Nguyễn Văn Tân A1 B DTY

7

7.25

6.75

1.5

 

22.5

19

Cao Thị Thanh Hằng A2 B DTY

7

7

7

1.5

 

22.5

20

Tống Văn Minh A2 A KQH

6.75

6.75

7.5

1.5

 

22.5

21

Nguyễn Thị ThảoA A7 C QHX

7.5

6.25

7.25

1.5

 

22.5

22

Dương Thị Giảng A7 C QHX

7

5

8.75

1.5

 

22.25

23

Nguyễn Thị Du A1 A NHH

7

6.5

6.75

1.5

 

21.75

24

Khuông Văn Đoàn A1 A GHA

6.5

6.5

7

1.5

 

21.5

25

Dương Thị Huệ A1 B DTY

7.5

5.25

7

1.5

 

21.25

26

Nguyễn Văn Huy A1 A GHA

5.25

7

7.5

1.5

 

21.25

27

Nguyễn Thị Thuỳ Linh A7 C SP2

6.5

5.75

7.5

1.5

 

21.25

28

Giáp Văn Mạnh A1 A XDA

6.75

6.5

6.25

1.5

 

21

29

Dương Văn Thái A1 A BKA

6.5

7.25

5.75

1.5

 

21

30

Nguyễn Thị Quyên A10 D1 NHF

7.5

6.5

5.5

1.5

 

21

31

Trần Cường A1 A XDA

6.75

6.5

6

1.5

 

20.75

32

Dương Văn Kiên A1 A BKA

6.5

7.25

5.5

1.5

 

20.75

33

Phùng Thị Vân A1 A TMA

6.5

6.25

6.5

1.5

 

20.75

34

Giáp Thị Thanh A10 D1 CCM

5.5

6.25

7.5

1.5

 

20.75

35

Nguyễn Hoài Nam A1 B DTY

5

6

8

1.5

 

20.5

36

Dương Văn Thái A1 B DTY

4.5

8.25

6.25

1.5

 

20.5

37

Đỗ Tô Hồng Hậu A2 A TMA

7.25

5.25

5.5

1.5

1

20.5

38

Trần Thị Hào A2 A CCE

8

6.5

4.5

1.5

 

20.5

39

Nguyễn Thị Mỵ A5 D1 CCE

7

6.25

5.75

1.5

 

20.5

40

Dương Thị Quyên A10 D1 NHF

8

5.75

5.25

1.5

 

20.5

41

Cao Thị Thanh Hằng A2 A DTY

7.25

5

6.5

1.5

 

20.25

42

Trương Thị Thương A10 D1 NHF

7.5

6.25

5

1.5

 

20.25

43

Giáp Văn Mạnh A1 B NNH

3.5

8

7

1.5

 

20

44

Giáp Thị Thanh A10 D1 NHF

6.5

5.25

6.5

1.5

 

19.75

45

Trần Cường A1 B DKY

3.75

7.5

6.75

1.5

 

19.5

46

Nguyễn Thị Tuyết A7 C SP2

3.5

5.75

8.75

1.5

 

19.5

47

Hoàng Trung Kiên A1 B NNH

3.5

6.75

7.5

1.5

 

19.25

48

Nguyễn Hoài Nam A1 A BKA

5

6.25

6.5

1.5

 

19.25

49

Nguyễn Thu Trang A1 A NHH

5.5

6.75

5.5

1.5

 

19.25

50

Trương Văn Thao A2 A DCN

7.25

5.5

5

1.5

 

19.25

51

Trương Thị Minh A5 D1 CCM

7.5

5.75

4.5

1.5

 

19.25

52

Dương Thị Trang A10 D1 BKA

7.5

6

4.25

1.5

 

19.25

53

Dương Văn Nam A1 A DCN

4.25

6.5

6.75

1.5

 

19

54

Nguyễn Thị Mai Hương A2 A CCE

7

5.5

5

1.5

 

19

55

Bùi Thị Thu Lam A7 C SPH

6

6.5

5

1.5

 

19

56

Dương Thị Thảo A7 C DNV

6.5

6.5

4.5

1.5

 

19

57

Nguyễn Thị Hằng A10 D1 NHF

5

7.5

5

1.5

 

19

58

Trương Thị Thắm A1 A DCN

5.5

6

5.75

1.5

 

18.75

59

Dương Hương Lan A1 A QHL

6.25

5

5.75

1.5

 

18.5

60

Phùng Văn Quân A1 B NNH

3.5

6.75

6.75

1.5

 

18.5

61

Nguyễn Văn Sơn A1 B DTY

4

7

6

1.5

 

18.5

62

Nguyễn Văn Tình A1 A BKA

4.25

6.25

6.5

1.5

 

18.5

63

Dương Thị Kim Dung A2 A TMA

7.25

3.75

6

1.5

 

18.5

64

Dương Thị Huệ A1 A TMA

5

4.75

7

1.5

 

18.25

65

Dương Văn Kiên A1 B NNH

3.5

6.75

6.5

1.5

 

18.25

66

Nguyễn Văn Nam A6 D1 CCE

5.5

5

6.25

1.5

 

18.25

67

Thị Chuyên A7 C TGC

6

5

5.75

1.5

 

18.25

68

Nguyễn Văn Huân A7 C TGC

5.5

6.5

4.75

1.5

 

18.25

69

Nguyễn Thị Liên A9 D1 CCE

7

4.5

5.25

1.5

 

18.25

70

Thị Thu Thảo A10 D1 NHF

6.5

4.25

6

1.5

 

18.25

71

Phùng Văn Đoàn A4 A CCX

6

4

6.5

1.5

 

18

72

Dương Thị Bích Thảo A4 C SP2

6

1.75

6.75

1.5

2

18

73

Ngô Thị Xuân A5 D1 CCM

5.75

6.25

4.5

1.5

 

18

74

Giáp Thị Ánh Nguyệt A9 D1 SDU

7.25

4.5

4.75

1.5

 

18

75

Dương Thị Hoa A1 A DCN

5.75

5.5

5

1.5

 

17.75

76

Phùng Văn Quân A1 A BVH

4.5

6.25

5.5

1.5

 

17.75

77

Nguyễn Thị Trang A3 A MDA

6.25

5.5

4.5

1.5

 

17.75

78

Trương Thị Lệ A5 D1 CCE

7

5.5

3.75

1.5

 

17.75

79

Trần Thị Hồng A7 C TGC

6.5

3

6.75

1.5

 

17.75

80

Nguyễn Thị NhànA A7 C SPH

5

4.75

6.5

1.5

 

17.75

81

Đỗ Thị Hoa A1 B NNH

4.25

6.75

5

1.5

 

17.5

82

Hoàng Trung Kiên A1 A BKA

5

4.75

6.25

1.5

 

17.5

83

Giáp Thị Chinh A6 D1 TMA

7

4.5

4.5

1.5

 

17.5

84

Hoàng Văn Quyền A8 C DNV

6.5

5

4.5

1.5

 

17.5

85

Bùi Thanh Đản A10 C TGC

5.5

6

4.5

1.5

 

17.5

86

Phùng Thị Hồng A10 D1 CCM

5

6.5

4.5

1.5

 

17.5

87

Nguyễn Văn Sơn A1 A BKA

5.25

4.5

6

1.5

 

17.25

88

Phạm Thị Thanh Nhàn A2 B NNH

5.5

5.75

4.5

1.5

 

17.25

89

Nguyễn Thị Thể A3 A CCE

7.25

4.25

4.25

1.5

 

17.25

90

Nguyễn Thị Thuỷ A7 C QHX

6.5

3.5

5.75

1.5

 

17.25

91

Nguyễn Thị Hải A10 D1 DTE

5.75

6.25

3.75

1.5

 

17.25

92

Nguyễn Văn Du A1 B DTY

4

5.75

5.75

1.5

 

17

93

Phùng Thị Vân A1 B NNH

3.75

6

5.75

1.5

 

17

94

Nguyễn Thị Dung A3 A CCE

6

4

5.5

1.5

 

17

95

Nguyễn Thị Thuỳ A6 D1 CCE

6

5.5

4

1.5

 

17

96

Phạm Thị YếnA A9 D1 CCM

6.5

4.75

4.25

1.5

 

17

97

Bùi Bích Phương A10 A1 QHT

6.5

2.25

6.75

1.5

 

17

98

Đỗ Thị Hà Phương A10 D1 NHF

7.5

4.25

3.75

1.5

 

17

99

Nguyễn Thị Hằng A1 A DCN

5.25

6

4

1.5

 

16.75

100

Phạm Văn Hưng A3 A DKH

7

3.75

4.5

1.5

 

16.75

101

Nguyễn Thị Trang A3 B NNH

4.25

5.25

5.75

1.5

 

16.75

102

Nguyễn Văn Huy A6 C QHX

6

3

6.25

1.5

 

16.75

103

Thị Vân A7 C DTS

6.5

1.75

7

1.5

 

16.75

104

Bùi Thị Lương A7 C CBK

4.75

3.75

6.75

1.5

 

16.75

105

Giáp Thị Hiền A A10 D1 DTF

7.25

3.75

4.25

1.5

 

16.75

106

Trần Thị A10 D1 CCM

6.5

4.5

4.25

1.5

 

16.75

107

Vi Thị Thảo A10 D1 DTF

6.75

3

3.5

1.5

2

16.75

108

Nguyễn Thị Nghị A1 A TMA

6

4

5

1.5

 

16.5

109

Nguyễn Thị Hồng Nhung A1 A NNH

4.75

5.75

4.5

1.5

 

16.5

110

Dương Thị Ngân A6 D1 DNV

7.5

4.25

3.25

1.5

 

16.5

111

Thị Mây A7 C DNV

7.5

1.5

6

1.5

 

16.5

112

Nguyễn Thị Yến A10 A1 QHT

4

3.5

7.5

1.5

 

16.5

113

Nguyễn Thị Hồng Nhung A1 B DTY

4.25

5.25

5.25

1.5

 

16.25

114

Nguyễn Văn Duẩn A2 B DTY

4.25

5.5

5

1.5

 

16.25

115

Giáp Thị Lan A2 A MDA

6.5

3

5.25

1.5

 

16.25

116

Dương Văn Nghĩa A2 C DNV

5

3.75

6

1.5

 

16.25

117

Dương Thị Ngân A6 D1 CCM

6

4.75

4

1.5

 

16.25

118

Nguyễn Thị Dương A2 B DTY

5.25

5.75

3.5

1.5

 

16

119

Nguyễn Thị Thanh Hằng A3 A DCN

5.5

4

5

1.5

 

16

120

Nguyễn Thị Hạnh A5 D1 QHX

6.5

4.25

3.75

1.5

 

16

121

Nguyễn Thị Hương A7 D1 SDU

6.5

5.25

2.75

1.5

 

16

122

Thị Phượng A7 C QHX

4.75

3

6.75

1.5

 

16

123

Trần Văn Cường A9 A CCX

3.5

5.5

5.5

1.5

 

16

124

Đỗ Tô Hồng Hậu A2 B DKY

3.75

5.5

4

1.5

1

15.75

125

Đỗ T. Phương Lan A2 A CCE

5

2.5

6.75

1.5

 

15.75

126

Đỗ Văn Mạnh A4 A DCN

5.25

2.75

6.25

1.5

 

15.75

127

Nguyễn Thị Vân A5 D1 SDU

6.5

5.25

2.5

1.5

 

15.75

128

Nguyễn Thị Thanh Hưng A7 C DNV

5

5.5

3.75

1.5

 

15.75

129

Tăng Thị Vân A10 D1 DTF

6.75

4

3.5

1.5

 

15.75

130

Dương Đăng Duy A2 A TMA

4

5.5

4.5

1.5

 

15.5

131

Dương Đăng Duy A2 B DTY

4.5

5.75

3.75

1.5

 

15.5

132

Nguyễn Thị Hường A2 B DKY

4.5

3.75

5.75

1.5

 

15.5

133

Phạm Thị Dung A3 A DCN

3.75

6.5

3.75

1.5

 

15.5

134

Nguyễn Đỗ Quốc Anh A4 A DCN

6

3.5

4.5

1.5

 

15.5

135

Dương Thị Dịu A10 A QHT

6

3.25

4.75

1.5

 

15.5

136

Tăng Thị Hiển A10 D1 DTC

5.5

4.5

4

1.5

 

15.5

137

Chu Thị Ninh A10 A1 NTH

4.25

2

7.75

1.5

 

15.5

138

Hoàng Thị A1 A TMA

3

5.75

5

1.5

 

15.25

139

Nguyễn Mạnh Hùng A2 B DTY

3.75

5.25

4.75

1.5

 

15.25

140

Nguyễn Thị Mỵ A5 D1 DTS

6.75

5

2

1.5

 

15.25

141

Nguyễn Thị Kim Thu A6

D1

CCX

5.5

4.5

3.75

1.5

 

15.25

142

Đỗ Văn Bách A6 A DCN

4.75

3

6

1.5

 

15.25

143

Nguyễn Thị Huệ A8 A CCM

4.75

4.5

4.5

1.5

 

15.25

144

Nguyễn Thị Diễn A10 M DTS

5.75

4

4

1.5

 

15.25

145

Nguyễn Thị Giang A10 D1 DCN

5

3.75

5

1.5

 

15.25

146

Đỗ Thị Hoa A1 A DCN

4

4.75

4.75

1.5

 

15

147

Đỗ Thị Vân A1 A GHA

4.75

5.25

3.5

1.5

 

15

148

Hoàng Thị Hiên A2 A DTC

6.5

2.25

4.75

1.5

 

15

149

Trương Văn Huy A2 T TDB

1.5

3.5

8.5

1.5

 

15

150

Phạm Văn Hưng A3 B DKY

4.25

4.5

4.75

1.5

 

15

151

Trương Thị Minh A5 D1 SDU

6

4.5

3

1.5

 

15

152

Đào Thị Thuỳ Linh A9 D1 SDU

6.25

5.25

2

1.5

 

15

153

Bùi Thanh Đản A10 A CCE

4

4

5.5

1.5

 

15

154

Đỗ Thuỳ Dung A2 A TMA

4.5

4

4.75

1.5

 

14.75

155

Nguyễn Văn Nghĩa A3 A DCN

6

4

3.25

1.5

 

14.75

156

Bùi Văn Thường A5 A CCE

6.5

3.5

3.25

1.5

 

14.75

157

Dương Văn Minh A6 C SDU

4

3.75

5.5

1.5

 

14.75

158

Phan Anh A6 A CKT

5.5

4.75

3

1.5

 

14.75

159

Thị Hương A10 D1 DCN

6

3.25

4

1.5

 

14.75

160

Nguyễn Mạnh Hùng A2 A TMA

5

4.25

3.75

1.5

 

14.5

161

Giáp Đức Tuấn A4 A DCN

4.75

4.75

3.5

1.5

 

14.5

162

Trần Thị Xuyến A6 D1 CCM

7

2

4

1.5

 

14.5

163

Thị A9 D1 SDU

7

3.5

2.5

1.5

 

14.5

164

Nguyễn Thị Diễn A10 D1 CCM

5.75

2.75

4.5

1.5

 

14.5

165

Phùng Thị Hồng A10 D1 DTE

5.5

4.5

3

1.5

 

14.5

166

Nguyễn Thị Nhung A10 D1 TGC

7

3.5

2.5

1.5

 

14.5

167

Nguyễn Thị Quyên A10 A1 QHT

4.25

2.25

6.5

1.5

 

14.5

168

Vi Thị Linh A10 D1 DTF

6.5

2.25

2.25

1.5

2

14.5

169

Hoàng Thị Hiên A2 B DTZ

4

4

4.75

1.5

 

14.25

170

Đoàn Thị A5 D1 SDU

5.25

4.25

3.25

1.5

 

14.25

171

Nguyễn Thị Quỳnh A7 C DTS

6

1.75

5

1.5

 

14.25

172

Giáp Văn A7 C TGC

5

3

4.75

1.5

 

14.25

173

Nguyễn Thị Chiêm A8 B DKY

5.25

4

3.5

1.5

 

14.25

174

Chu Thị Hạnh A8 B NNH

6

4.25

2.5

1.5

 

14.25

175

Đồng Văn Nguyên A9 A CCX

5

4.25

3.5

1.5

 

14.25

176

Nguyễn Thị Hoài Thương A9 D1 DTE

6.25

3.75

2.75

1.5

 

14.25

177

Đào Thị Thuỳ Linh A9 D1 CCE

6

3.5

3.25

1.5

 

14.25

178

Bùi Thị Hiền A10 A QHT

4.5

4.5

3.75

1.5

 

14.25

179

Nguyễn Thị Nhài A1 B DKY

4.5

3.5

4.5

1.5

 

14

180

Nguyễn Văn Duẩn A2 A DCN

4.5

3.5

4.5

1.5

 

14

181

Nguyễn Thị Ngọc A2 A DDL

5

4.5

3

1.5

 

14

182

Đỗ Văn Tuyến A2 A XDA

3.75

4

4.75

1.5

 

14

183

Văn Thuỷ A2 A MDA

4.75

4.25

3.5

1.5

 

14

184

Nguyễn Thị Hường A3 A DCN

3.25

4.25

5

1.5

 

14

185

Hoàng Thị Hồng Nhật A3 A CCE

5.75

3.5

3.25

1.5

 

14

186

Giáp Thị Hoa A5 D1 DCN

4.25

5.25

3

1.5

 

14

187

Thị Linh A6 D1 CKT

2.5

2.5

7.5

1.5

 

14

188

Dương Thị Tuyên A7 C DTS

5

3.5

4

1.5

 

14

189

Phạm Thị YếnB A9 C SPH

5

3

4.5

1.5

 

14

190

Đoàn Thị Giang A10 D1 SDU

6.75

3.75

2

1.5

 

14

191

Trương Thị Thương A10 A1 NTH

4.75

2.25

5.5

1.5

 

14

192

Dương Công Minh A10 D1 QHX

6.25

2

4.25

1.5

 

14

193

Nguyễn Văn Công A1 B QHT

5.5

2.5

4.25

1.5

 

13.75

194

Nguyễn Thị Dịu A2 A DCN

3.75

4

4.5

1.5

 

13.75

195

Nguyễn Chí Cảnh A3 B NNH

3.5

4

4.75

1.5

 

13.75

196

Đặng Thị Hương A3 B DTY

3.5

4.75

4

1.5

 

13.75

197

Phùng Văn Toán A3 A DCN

6

3.5

2.75

1.5

 

13.75

198

Thị Hoa A4 A DCN

3.75

3.75

4.75

1.5

 

13.75

199

Ngô Thị Xuân A5 D1 SDU

6

4.5

1.75

1.5

 

13.75

200

Trương Thị Lệ A5 D1 SDU

6

4

2.25

1.5

 

13.75

201

Nguyễn Thị Huế A6 D1 CCM

4.75

4

3.5

1.5

 

13.75

202

Dương Công An A8 A DCN

3

4.75

4.5

1.5

 

13.75

203

Nguyễn Thị Chiêm A8 A DCN

5.25

3.25

3.75

1.5

 

13.75

204

Nguyễn Thị Tuyến A9 D1 SDU

5.5

3.5

3.25

1.5

 

13.75

205

Hoàng Duy Tùng A1 A DCN

2.75

4.5

4.75

1.5

 

13.5

206

Đoàn Thị Linh Yến A2 B DTY

4

3.5

4.5

1.5

 

13.5

207

Nguyễn Thị Thảo A3 A DCN

3.5

3.5

5

1.5

 

13.5

208

Dương Thị Bích Thảo A4 A SDU

3.5

3.5

3

1.5

2

13.5

209

Nguyễn Thị Nết A5 D1 SDU

5.5

4.25

2.25

1.5

 

13.5

210

Thị Linh A6 D1 DTE

4.25

2.75

3

1.5

2

13.5

211

Thị Hằng A6 D1 DCN

4.5

4

3.5

1.5

 

13.5

212

Nguyễn Thị Nhung A8 A CCM

5

3.5

3.5

1.5

 

13.5

213

Bùi Thanh Thảo A8 B DKY

4.5

3

4.5

1.5

 

13.5

214

Bùi Thế Ngọc A9 A CHH

3.25

5.25

3.5

1.5

 

13.5

215

Phạm Thị YếnA A9 D1 DTE

6.5

3

2.5

1.5

 

13.5

216

Dương Thị Dịu A10 B DKY

4.25

4

3.75

1.5

 

13.5

217

Nguyễn Thị ThuB A10 D1 SDU

6

4.5

1.5

1.5

 

13.5

218

Đoàn Thị Linh Yến A2 A NNH

4.5

3.25

4

1.5

 

13.25

219

Nguyễn Thị Vân A4 A DCN

4

3.5

4.25

1.5

 

13.25

220

Nguyễn Văn Nam A6 D1 DNV

5

4.25

2.5

1.5

 

13.25

221

Phan Anh A6 A DTE

4

4.25

3.5

1.5

 

13.25

222

Dương Thị Giáng My A10 M DTS

6

1.75

4

1.5

 

13.25

223

Văn Khang A1 B NNH

3

4

3.5

1.5

1

13

224

Nguyễn Thị Nhài A1 A DCN

3.5

3.75

4.25

1.5

 

13

225

Tăng Văn Tuấn A2 A SDU

3.75

4

3.75

1.5

 

13

226

Nguyễn Văn Vượng A2 B DTY

4

3.75

3.75

1.5

 

13

227

Bùi Nam Hải A3 A CCX

5

2.75

3.75

1.5

 

13

228

Giáp Văn Hoàng A5 D1 SDU

5.75

3.25

2.5

1.5

 

13

229

Nguyễn Văn Dũng A5 V XDA

1.75

2.25

6.5

1.5

1

13

230

Vũ Thị Bích Phương A5 A SDU

4.5

3.75

3.25

1.5

 

13

231

Bùi Văn Thường A5 A SDU

4.5

3.5

3.5

1.5

 

13

232

Chu Văn Anh A6 A DTK

3.5

4

4

1.5

 

13

233

Phạm Công Kha A6 A DCN

4.5

3.5

3.5

1.5

 

13

234

Dương Thị Tuyên A7 D1 CCM

6.5

2

3

1.5

 

13

235

Nguyễn Thị Nhung A8 B DKY

4.5

3.75

3.25

1.5

 

13

236

Nguyễn Thị Quyên A8 C CBK

3.75

3.5

4.25

1.5

 

13

237

Nguyễn Thị Chi A10 D1 DCN

4.5

4.5

2.5

1.5

 

13

238

Dương Văn Tuyến A10 D1 SDU

2.75

5

3.75

1.5

 

13

239

Nguyễn Thị Lan Anh A2 B DTY

3.5

4.5

3.25

1.5

 

12.75

240

Nguyễn Thị Mỹ Phương A2 B DTY

3.75

3

4.5

1.5

 

12.75

241

Dương Đức Anh A2 A CCE

5

3.5

2.75

1.5

 

12.75

242

Nguyễn Hồng Nhượng A2 A DCN

4

3.75

3.5

1.5

 

12.75

243

Phùng Văn Đăng A2 A MDA

4.75

3.75

2.75

1.5

 

12.75

244

Đặng Thị Hương A3 A DBG

5.25

3.5

2.5

1.5

 

12.75

245

Đỗ Thị Hồng A4 B DTS

5.5

2

3.75

1.5

 

12.75

246

Đỗ Xuân Quảng A4 A CCX

4.25

3

4

1.5

 

12.75

247

Bùi Thanh Hải A5 D1 DTE

5.5

3.25

2.5

1.5

 

12.75

248

Nguyễn Thị Vân A5 D1 CCM

6.75

1.75

2.75

1.5

 

12.75

249

Nguyễn Văn Nguyên A8 A SDU

5.25

3.25

2.75

1.5

 

12.75

250

Nguyễn Văn Tùng A8 B HYD

4.5

3.5

3.25

1.5

 

12.75

251

Dương Thị A9 D1 SDU

5

4

2.25

1.5

 

12.75

252

Nguyễn Thị ThuA A10 D1 DTF

6.25

2.5

2.5

1.5

 

12.75

253

Tăng Thị Dung A2 A DCN

4

3.75

3.25

1.5

 

12.5

254

Nguyễn Thị Thảo A2 B QHT

4

4.25

2.75

1.5

 

12.5

255

Nguyễn Thị Thanh Hằng A3 B NNH

3.5

3.5

4

1.5

 

12.5

256

Nguyễn Thị Thảo A3 A CCX

4.5

3

3.5

1.5

 

12.5

257

Văn Báu A4 B DTY

5

2

4

1.5

 

12.5

258

Dương Thị Lan A4 A DCN

4.25

3.75

3

1.5

 

12.5

259

Nguyễn Văn Tuấn A4 A DCN

2

4

5

1.5

 

12.5

260

Đoàn Thị A5 D1 CCM

5.25

2.75

3

1.5

 

12.5

261

Hoàng Thị Thơm A5 D1 DCN

3.5

2.25

5.25

1.5

 

12.5

262

Nguyễn Thị Huế A6 D1 DCN

4

4

3

1.5

 

12.5

263

Nguyễn Thị Sâm A6 A DCN

2.25

3.5

5.25

1.5

 

12.5

264

Nguyễn Văn Dũng A8 B DTY

3.5

2.75

4.75

1.5

 

12.5

265

Nguyễn Thị Thanh Hoa A10 D1 DTF

5.75

2

3.25

1.5

 

12.5

266

Nguyễn Thị Ngọc A10 D1 CCM

6

0.75

4.25

1.5

 

12.5

267

Nguyễn Thị Loan A2 B NNH

2.75

4.5

3.5

1.5

 

12.25

268

Nguyễn Thị Loan A2 A DCN

3.75

3.75

3.25

1.5

 

12.25

269

Nguyễn Thị Hơn A8 B DKY

4.5

2

4.25

1.5

 

12.25

270

Dương Đăng Nam A8 A CCB

4.25

3.5

3

1.5

 

12.25

271

Dương Thị Giáng My A10 D1 CCM

6

2

2.75

1.5

 

12.25

272

Thị Thu Thảo A10 A1 QHT

1.5

3.5

5.75

1.5

 

12.25

273

Dương Thị Trang A10 A1 QHT

3

2.75

5

1.5

 

12.25

274

Hoàng Văn Hùng A2 A GTA

4

2.5

4

1.5

 

12

275

Nguyễn Thị Mai Hương A2 B DKY

4.5

2.75

3.25

1.5

 

12

276

Phạm Thị Thanh Nhàn A2 A DDL

3.5

3.5

3.5

1.5

 

12

277

Nguyễn Hoàng Nhất A2 A DDL

2

4

4.5

1.5

 

12

278

Nguyễn Thị Vân Anh A3 B NNH

3.25

4.25

3

1.5

 

12

279

Hoàng Thị Hồng Nhật A3 A DCN

2.5

3.5

2.5

1.5

2

12

280

Nguyễn Văn Kiên A4 B DKY

4.5

2.5

3.5

1.5

 

12

281

Dương Thị Bích Ngân A6 A SDU

4

3.5

3

1.5

 

12

282

Nguyễn Thị Sâm A6 A CCM

4.5

3.5

2.5

1.5

 

12

283

Đỗ Văn Trường A6 A CCM

3.5

2.75

4.25

1.5

 

12

284

Nguyễn Thị Hương A7 A1 LNH

3.5

2.75

4.25

1.5

 

12

285

Chu Thị Hạnh A8 A DCN

4.5

2.75

3.25

1.5

 

12

286

Cao Văn Thiệu A8 A DCN

4

3.5

3

1.5

 

12

287

Nguyễn Thị Hải A10 A SDU

4.5

3.25

2.75

1.5

 

12

288

Hoàng Mạnh Thuỷ A1 A DCN

2.5

3.5

4.25

1.5

 

11.75

289

Nguyễn Văn An A2 A GHA

3.5

3

3.75

1.5

 

11.75

290

Nguyễn Thị Huyền A2 A QHL

3

3.75

3.5

1.5

 

11.75

291

Nguyễn Thị Ngọc A2 B DTY

3.5

2.75

4

1.5

 

11.75

292

Dương Văn Thưởng A2 B DKY

5.5

1.75

3

1.5

 

11.75

293

Nguyễn Thị Vân Anh A3 A HTC

3.25

3.25

3.75

1.5

 

11.75

294

Hoàng Thị Bưởi A3 A DCN

1

3.75

3.5

1.5

2

11.75

295

Nguyễn Tuấn Nghĩa A3 B DKY

2.75

4

3.5

1.5

 

11.75

296

Trung Nguyên A3 B DKY

3.5

2.5

4.25

1.5

 

11.75

297

Nguyễn Thị Tuyết A3 A DCN

2.5

3.5

4.25

1.5

 

11.75

298

Phùng Văn Đoàn A4 A DCN

1

5.25

4

1.5

 

11.75

299

Dương Thị Tâm A9 D1 CCM

4.5

2.25

3.5

1.5

 

11.75

300

Giáp Thị Hiền B A10 D1 DCN

3.5

3.75

3

1.5

 

11.75

301

Nguyễn Thị Mỹ Phương A2 A SP2

2.5

3

4.5

1.5

 

11.5

302

Phan Văn Cử A4 A TLA

2.75

3.25

4

1.5

 

11.5

303

Nguyễn Thị Hải A5 D1 DCN

4

4.25

1.75

1.5

 

11.5

304

Nguyễn Thị Mỵ A5 A DBG

5

2.5

2.5

1.5

 

11.5

305

Phạm Văn Duy A6 A CDT

3

4.5

2.5

1.5

 

11.5

306

Cao Văn Thiệu A8 B DKY

4.5

2

3.5

1.5

 

11.5

307

Nguyễn Thị Nhung A8 A DCN

5

2

3

1.5

 

11.5

308

Nguyễn Văn Huấn A9 A1 HHA

4

2.5

3.5

1.5

 

11.5

309

Trần Thị A10 D1 DTK

6

1

3

1.5

 

11.5

310

Nguyễn Thị Lan Anh A2 A DDL

3.75

3.5

2.5

1.5

 

11.25

311

Nguyễn Thị Phượng A3 B DTY

3.25

3

3.5

1.5

 

11.25

312

Nguyễn Thị Hạnh A5 A DDL

2

4.25

3.5

1.5

 

11.25

313

Nguyễn Thị Bắc A8 D1 CCM

4

2

3.75

1.5

 

11.25

314

Huy Nam A8 B DKY

4.75

1.25

3.75

1.5

 

11.25

315

Giáp Thị Nhung A8 B DTY

3.5

2.75

3.5

1.5

 

11.25

316

Văn Phương A8 A DCN

2.25

3

4.5

1.5

 

11.25

317

Đồng Văn Nguyên A9 A SDU

5.25

2.25

2.25

1.5

 

11.25

318

Dương Thị Tâm A9 D1 SDU

5.5

2.25

2

1.5

 

11.25

319

Nguyễn Thị Liên A9 D1 DCN

4

3.5

2.25

1.5

 

11.25

320

Đỗ Thị Hà Phương A10 A1 LNH

1.25

3.5

5

1.5

 

11.25

321

Tăng Thị Vân A10 A1 DTE

2

3

4.75

1.5

 

11.25

322

Trần Thị Hào A2 A DCN

3.75

3.25

2.5

1.5

 

11

323

Nguyễn Thị Hường A2 A DCN

3.5

3.5

2.5

1.5

 

11

324

Văn Kính A4 A SDU

4

2.5

3

1.5

 

11

325

Nguyễn Thị Phượng A4 A SDU

4

3.5

2

1.5

 

11

326

Đặng Thế Bảo A4 A DCN

2.5

3.5

3.5

1.5

 

11

327

Đỗ Xuân Quảng A4 A DCN

3.25

3.75

2.5

1.5

 

11

328

Tạ Văn Phi A4 A DCN

1.5

3.5

4.5

1.5

 

11

329

Nguyễn Thị Liên A6 D1 CCM

6.25

1

2.25

1.5

 

11

330

Nguyễn Thị Liên A6 D1 DCN

3.5

3.25

2.75

1.5

 

11

331

Hoàng Văn Quyền A8 A SDU

3.25

2.75

3.5

1.5

 

11

332

Nguyễn Quốc Chiến A8 B DKY

5

1

3.5

1.5

 

11

333

Nguyễn Thị Trang A9 D1 CCM

5

1.75

2.75

1.5

 

11

334

Trương Thị Luyến A2 A CCM

3.25

3.25

2.75

1.5

 

10.75

335

Chu Thị Thuý A2 B DKY

4

2.75

2.5

1.5

 

10.75

336

Dương Văn Thưởng A2 A DCN

3.25

3.5

2.5

1.5

 

10.75

337

Giáp Thị Bông A4 A NNH

3.25

2.5

3.5

1.5

 

10.75

338

Văn A4 A SDU

3.5

3.25

2.5

1.5

 

10.75

339

Dương Đăng Khoẻ A5 B DKY

5.25

0.75

3.25

1.5

 

10.75

340

Nguyễn Thế Anh A6 B NNH

3.75

1.5

4

1.5

 

10.75

341

Trần Thị Xuyến A6 D1 TMA

5

1.25

3

1.5

 

10.75

342

Thị Huệ A8 B DKY

3.5

2.75

3

1.5

 

10.75

343

Giáp Văn Trường A8 B DKY

4.5

0.75

4

1.5

 

10.75

344

Nguyễn Thị Vân A8 B DTY

4.75

1.75

2.75

1.5

 

10.75

345

Nguyễn Thị ThuB A10 D1 CCM

5.5

1

2.75

1.5

 

10.75

346

Nguyễn Thị Thùy A2 B DKY

4.25

1.75

3

1.5

 

10.5

347

Phùng Văn Đăng A2 B DTN

3.75

2.5

2.75

1.5

 

10.5

348

Nguyễn Thế Nam A3 B DTY

4.25

1.75

3

1.5

 

10.5

349

Nguyễn Thị Thể A3 A DCN

2.75

3.25

3

1.5

 

10.5

350

Chu Thị Chinh A4 A SDU

2.5

3.25

3.25

1.5

 

10.5

351

Lại Thị Hồng A4 A SDU

2

3.5

3.5

1.5

 

10.5

352

Phan Văn Hùng A4 A SDU

2

3.5

3.5

1.5

 

10.5

353

Chu Văn Thiện A4 A SDU

3.25

2.25

3.5

1.5

 

10.5

354

Nguyễn Thị Thanh Hường A4 A DCN

1.75

4

3.25

1.5

 

10.5

355

Nguyễn Văn Mạnh A5 A DTK

2

2.75

4.25

1.5

 

10.5

356

Phạm Khương Duy A7 B NNH

2.25

2.5

4.25

1.5

 

10.5

357

Nguyễn Thị Bắc A8 D1 DCN

4.75

1

3.25

1.5

 

10.5

358

Nguyễn Đình Khôi A8 A DCN

2.75

3.25

3

1.5

 

10.5

359

Nguyễn Thị Hồng Hương A9 D1 CCM

5.5

0

3.5

1.5

 

10.5

360

Nguyễn Thị Loan A9 B DKY

3.25

3.75

2

1.5

 

10.5

361

Hỳ Thị Huyền A2 A DCN

1.25

4

3.5

1.5

 

10.25

362

Trần Văn Quân A3 A SDU

3.5

3.25

2

1.5

 

10.25

363

Chu Thị Đào A3 A DTE

1

3

2.75

1.5

2

10.25

364

Văn Tân A3 A DTK

3

2.75

3

1.5

 

10.25

365

Trần Thu A4 A SDU

2.75

2.5

3.5

1.5

 

10.25

366

Trần Thị Thanh Huyền A4 A SDU

1.75

3.75

3.25

1.5

 

10.25

367

Đỗ Thị Hồng A4 A DCN

2.25

3.5

3

1.5

 

10.25

368

Dương Thị A8 A CCM

3.75

2.5

2.5

1.5

 

10.25

369

Ngô Văn Thắng A8 B DTY

5.25

1

2.5

1.5

 

10.25

370

Thị Quyên A9 D1 DCN

3

2

3.75

1.5

 

10.25

371

Phùng Thị Hân A2 B HYD

3.5

1.5

3.5

1.5

 

10

372

Nguyễn Văn Tưởng A3 A SDU

2.25

3.25

3

1.5

 

10

373

Nguyễn Văn Sang A3 A DCN

1.5

4.5

2.5

1.5

 

10

374

Đỗ Thanh Niên A4 A SDU

1.5

4.5

2.5

1.5

 

10

375

Đỗ Nhật Linh A6 D1 DNV

6

0

2.5

1.5

 

10

376

Giáp Văn Hoan A6 A DTK

1.75

4.25

2.5

1.5

 

10

377

Nguyễn Văn Đảng A7 A DCN

2

2.75

3.75

1.5

 

10

378

Thị Vân Anh A8 B DKY

3.25

2.75

2.5

1.5

 

10

379

Trần Văn Cường A9 A DBG

1

2.75

2.75

1.5

2

10

380

Trương Thị Luyến A2 B DKY

2.5

3

2.75

1.5

 

9.75

381

Phan Đức Toàn A3 A SDU

2

2.5

3.75

1.5

 

9.75

382

Trương Văn Phòng A4 A DCN

2.25

2

4

1.5

 

9.75

383

Nguyễn Thị Hiền A7 C SP2

3.25

2

3

1.5

 

9.75

384

Tuấn Anh A8 A SDU

3.5

2.5

2.25

1.5

 

9.75

385

Hồ Thế A9 B DKY

4.25

1

3

1.5

 

9.75

386

Nguyễn Thị Huyền A2 B DKY

4

1.5

2.5

1.5

 

9.5

387

Dương mỵ Lương A3 A DCN

3.25

2.75

2

1.5

 

9.5

388

Hoàng Trung Hiếu A4 A DCN

1.25

4.25

2.5

1.5

 

9.5

389

Phạm Thị Bích A5 D1 DNV

5

1

2

1.5

 

9.5

390

Nguyễn Thị Thùy A6 D1 DCN

4.25

2

1.75

1.5

 

9.5

391

Trương Trọng Dương A6 A SDU

2.5

2.5

3

1.5

 

9.5

392

Nguyễn Thị Oanh A7 C DNV

4

0.5

3.5

1.5

 

9.5

393

Nguyễn Quốc Chiến A8 A SDU

2.5

2

3.5

1.5

 

9.5

394

Dương Thị A8 B DTN

4.25

1

2.75

1.5

 

9.5

395

Thị Thoa A8 B HYD

3.25

2

2.75

1.5

 

9.5

396

Giáp Văn Trường A8 B DCN

1.25

2.75

4

1.5

 

9.5

397

Dương Văn Tuyến A10 D1 CCM

1.25

1.25

5.5

1.5

 

9.5

398

Nguyễn Văn Giang A2 A SDU

1.75

3.5

2.5

1.5

 

9.25

399

Nguyễn Thị Thuỳ Hương A2 A DCN

2.5

2.5

2.75

1.5

 

9.25

400

Đỗ Thành Công A3 A DCN

2

2.5

3.25

1.5

 

9.25

401

Dương Thị Hợp A3 A SDU

1.75

3.25

2.75

1.5

 

9.25

402

Dương Văn Lợi A3 A SDU

2.25

3

2.5

1.5

 

9.25

403

Phan Văn Trưởng A3 A GHA

2.25

2.75

2.75

1.5

 

9.25

404

Nguyễn Văn Kiên A4 A GHA

2.25

3

2.5

1.5

 

9.25

405

Nguyễn Thị Huyền A8 B DTN

3.5

1

3.25

1.5

 

9.25

406

Giáp Thị Tuyền A8 B DKY

3.25

1.5

3

1.5

 

9.25

407

Bùi Thế Ngọc A9 A1 HHA

2.25

2.75

2.75

1.5

 

9.25

408

Nguyễn Thị Nhã A4 A SDU

2

3

2.5

1.5

 

9

409

Thị Duyên A6 D1 CCM

4

0.25

3.25

1.5

 

9

410

Nguyễn Đình Khôi A8 B DKY

3.5

0.5

3.5

1.5

 

9

411

Thị Hương A10 A1 BVH

1

2.5

4

1.5

 

9

412

Nguyễn Thị Ngọc A10 D1 DTF

4.5

1

2

1.5

 

9

413

Nguyễn Thị Nhung A10 A TMA

2

3

2.5

1.5

 

9

414

Nguyễn Chí Cảnh A3 A MDA

3.5

2

1.75

1.5

 

8.75

415

Nguyễn Thị Hoan A3 A DMT

2

3

2.25

1.5

 

8.75

416

Đỗ Thị Nga A6 D1 DCN

3.5

1

2.75

1.5

 

8.75

417

Dương Công Minh A10 A1 DTE

1.75

2.75

2.75

1.5

 

8.75

418

Thị Luyến A3 A DCN

1

3.5

2.5

1.5

 

8.5

419

Giáp Văn Nguyện A4 A DCN

1.5

3

2.5

1.5

 

8.5

420

Nguyễn Thị Huế A8 B DKY

3.5

1

2.5

1.5

 

8.5

421

Văn Nam A8 A DCN

1

2

4

1.5

 

8.5

422

Nguyễn Văn Tùng A2 A DCN

1.75

3

2

1.5

 

8.25

423

Đỗ Văn Mạnh A4 C DTS

3.5

2.25

1

1.5

 

8.25

424

Phạm Thị Bích A5 A MDA

1

3.25

2.5

1.5

 

8.25

425

Phùng Văn Ngọc A4 A DCN

1

3

2.5

1.5

 

8

426

Bùi Thanh Hải A5 A1 DTK

1

3

2.5

1.5

 

8

427

Dương Thị Huyền A4 A GHA

1

3

2.25

1.5

 

7.75

428

Dương Văn Nghĩa A2 A DCN

1

2.5

2.5

1.5

 

7.5

429

Tăng Văn Đạt A3 A SDU

1.5

2.25

2.25

1.5

 

7.5

430

Trung Nguyên A3 A CCM

1.75

2.75

1.5

1.5

 

7.5

431

Nguyễn Văn Hồng A3 B DKY

2.5

0.75

2.5

1.5

 

7.25

432

Dương Đăng Nam A8 B DKY

2.5

0.75

2.5

1.5

 

7.25

Tiếp tục cập nhật…

21 phản hồi

  1. chet that sao diem thi cua lop minh thap the.moi nguoi khong lam duoc bai a

  2. Với số điểm 25 em có thể đỗ vào đại học Y khoa, tôi nghĩ tình yêu của em với ngành Nông Lâm nghiệp thật đáng khâm phục

  3. thay oi thay cap nhat diem thi nhanh di thay

  4. SBD Họ tên Khối thi Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng điểm

    3545 Dương Khắc Tâm A 8.00; 7.50; 7.00 = 22.50 24.00

    6048 Dương Khắc Tâm B 5.50; 9.25; 7.50 =22.50 24.00

  5. Dương Khắc Tâm thi hai khối đều là Trường Học viện Quân y

  6. em nào thi Xây dựng cần tài liệu liên hệ a nhé

  7. 12a2 good luck

  8. Moi nguoi cho em hoi la chi tieu cua khoa quoc te truong DH thai nguyen la bao nhieu diem

  9. điểm thi năm nay trường mình năm nay thấp hơn khóa 93 thì phải…???

  10. thay oi, em ko hieu. Sao b Minh lai co 2 diem thi khoi A the kia a ?

  11. thầy thiện, em giáp thị hiền a, 12A10 môn Anh khoa ngoại ngữ đh thái nguyên chỉ được 4,25

  12. cho tớ hỏi Minh a1 đi học trường gì vậy? tớ khâm phục luôn Toán 10.

  13. Sao nhieu anh chi thi khoi A1 vay…Chia se em it kinh nghiem di.De sang nam e c0n chien dau.Hi.

  14. hu ra minh do rui.chuc cho moi nguoi khac cung co the do duoc dai hoc nhu minh

  15. người điểm cao thứ 3 là em mình, em mình giỏi quá. nhưng người đầu tiên là điểm cao đẳng ý nhỉ?

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: