Công bố điểm thi tuyển sinh ĐH 2011, của các thí sinh trường THPT Phương Sơn


Tổng hợp và xếp loại điểm thi theo lớp ở đây

Điểm thông báo ở dưới đây là điểm cộng của 3 môn thi, chưa nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.

 Sau đây là danh sách các thí sinh trường THPT Phương Sơn có điểm thi từ 10 trở lên:

STT Họ và tên Năm sinh Khối Mã trường Lớp Điểm

1

TRẦN THÙY DƯƠNG 06/05/93 D1

NTH

12 A2

16

2

ĐỖ THỊ NGỌC QUÝ 05/07/93 D1

NTH

12A7

23

3

ĐÀO THỊ THOA 09/10/93 D1

NTH

12A7

19.5

4

NGUYỄN THỊ THƯƠNG 11/06/93 D1

NTH

12A8

10

5

HOÀNG THỊ THU HÀ 7/15/93 A

NTH

12A1

21.5

6

VŨ THỊ LAN HƯƠNG 25/10/93 A

QHT

12 A1

12

7

GIÁP THỊ HỢP 10/03/93 A

QHT

12 A2

16.5

8

TRƯƠNG CÔNG TRỌNG 08/04/93 B

QHT

12 A2

17.5

9

ĐẶNG MINH TÚ 27/08/93 A

QHT

12 A2

13

10

NGUYỄN THỊ MỸ 20/12/92 A

QHT

12 A2

13

11

NGUYỄN TRIỆU CƯỜNG 15/12/93 A

QHT

12A5

13

12

NGÔ THỊ LAN 24/05/93 A

QHT

12A2

16.5

13

NGÔ GIA QUÝ LÂM 03/09/93 A

HTC

12 A1

20

14

NGUYỄN TÙNG LÂM 15/07/93 A

HTC

12 A1

16.5

15

PHAN VĂN TOẢN 30/3/93 A

HHA

12A3

10

16

PHẠM VĂN LUẬN 30/12/93 A

HHA

12A6

14

17

LÊ THỊ MẬN 28/2/93 A

HHA

12A6

11.5

18

VŨ VĂN THUYẾT 10/09/93 A

GHA

12 A1

15

19

NGUYỄN TRỌNG QUYỀN 26/01/93 A

GHA

12 A2

12.5

20

ĐỖ THỊ THU TRANG 20/10/93 A

GHA

12 A2

14

21

NGUYỄN THỊ LAN 05/08/93 A

GHA

12 A2

16.5

22

GIÁP VĂN BÌNH 03/01/93 A

GHA

12 A2

14

23

BÙI VĂN TUẤN 6/8/93 A

GHA

12A3

10

24

GIÁP THỊ DỊU 6/6/93 A

GHA

12A2

14.5

25

BÙI THỊ HÀ 20/11/93 A

TLA

12A10

13

26

NGYỄN THỊ HẠNH 29/9/93 D1

NHF

12A7

17.5

27

BÙI THỊ LAN HƯƠNG 13/2/93 D1

NHF

12A7

14

28

DƯƠNG THỊ TIỆN 01/07/93 A

KHA

12 A1

17

29

TRƯƠNG CÔNG TRỌNG 08/04/93 A

KHA

12 A2

14

30

NGUYỄN THUÝ NGA 20/04/93 A

KHA

12A1

23.5

31

PHAN THỊ LINH 27/08/93 A

KHA

12A1

16

32

ĐỖ THU THUỶ 3/19/93 D1

KHA

12A7

15

33

NGUYỄN THỊ NI NA 5/15/93 D1

KHA

12A7

19

34

NGÔ GIA QUÝ LÂM 03/09/93 B

DTY

12 A1

20

35

TĂNG THỊ LAN 13/08/93 B

DTY

12 A1

15.5

36

TRƯƠNG THỊ THẢO 29/06/93 B

DTY

12 A1

12

37

NGUYỄN TÙNG LÂM 15/07/93 B

DTY

12 A1

17.5

38

VŨ THỊ LAN HƯƠNG 25/10/93 B

DTY

12 A1

15.5

39

PHÙNG VĂN CHÍNH 19/05/93 B

DTY

12 A1

14.5

40

HOÀNG DUY HÙNG 04/04/93 B

DTY

12 A1

19.5

41

NGUYỄN THỊ NHÀN 12/10/93 B

DTY

12 A1

17

42

PHAN VĂN MINH 15/09/93 B

DTY

12 A2

11

43

LÊ THỊ THANH HẰNG 24/08/93 B

DTY

12 A2

13.5

44

DƯƠNG THỊ THẢO 07/11/93 B

DTY

12 A2

17.5

45

ĐỖ THỊ LAN 05/03/93 B

DTY

12 A2

14

46

DƯƠNG HOÀNG LAN ANH 19/12/93 B

DTY

12 A3

14

47

CHU VĂN HIỆP 10/12/93 B

DTY

12A1

19

48

NGUYỄN THỊ HẰNG 10/6/93 B

DTY

12A3

14.5

49

NGUYỄN VĂN QUÂN 24/3/93 B

DTY

12A3

12.5

50

NGUYỄN VĂN HUẤN 16/1/93 B

DTY

12A3

11.5

51

NGUYỄN KHẮC CƯỜNG 6/1/93 B

DTY

12A6

10

52

BÙI THỊ PHƯƠNG 12/10/93 B

DTY

12A6

10.5

53

TRƯƠNG THỊ YÊN 22/4/93 B

DTY

12A5

14.5

54

NGUYỄN VĂN CHIẾN 10/07/93 B

DTY

12A1

22.5

55

TRẦN THỊ NHUNG 14/04/93 B

DTY

12A5

11

56

NGUYỄN TRIỆU CƯỜNG 15/12/93 B

DTY

12A5

16

57

NGUYỄN THUÝ NGA 20/04/93 B

DTY

12A1

23.5

58

PHAN THỊ LINH 27/08/93 B

DTY

12A1

18.5

59

NGUYỄN VĂN TÙNG 24/07/93 B

DTY

12A1

22

60

LƯƠNG THỊ  HẰNG 14/03/93 B

DTY

12A12

10.5

61

NGUYỄN TIẾN MẠNH 12/10/93 B

DTS

12A1

13

62

VŨ THỊ HÂN 22/02/93 C

DTS

12A9

10.5

63

LÊ THỊ DUYÊN 29/08/93 C

DTS

12A9

12.5

64

NGUYỄN THỊ LINH 27/01/93 D1

DTS

12A7

15

65

NGUYỄN THỊ HOAN 17/05/93 C

DTS

12A12

10

66

ĐOÀN THỊ TÍNH 02/04/93 C

DTS

12A12

11.5

67

HỒ THỊ LỘC 09/08/93 C

DTS

12A10

12

68

VŨ VĂN QUÂN 2/28/93 B

DTS

12A3

11

69

NGUYỄN THỊ HẰNG 10/6/93 A

DTN

12A3

11.5

70

PHAN VĂN NGỌC 27/11/93 B

DTN

12A5

10.5

71

NGÔ THỊ THƯ 20/02/93 A

DTK

12 A2

13.5

72

NGUYỄN VĂN VŨ 28/11/93 A

DTK

12 A2

10.5

73

THÁI THỊ LIỄU 16/11/93 A

DTK

12 A2

10.5

74

HÀ VĂN MINH 11/1/93 A

DTK

12A3

10.5

75

 LƯƠNG ĐỨC ANH 23/11/92 A

DTK

12A3

12.5

76

PHẠM VĂN TOÀN 13/10/92 A

DTK

12A5

11

77

TRƯƠNG VĂN KHIÊM 12/1/93 A

DTK

12A5

13

78

GIÁP VĂN RÔ 22/8/93 A

DTK

12A4

11

79

LƯƠNG NGỌC LINH 03/06/93 A

DTK

12A10

10

80

TRƯƠNG VĂN TRÌNH 08/03/93 A

DTK

12A12

13

81

KHUÔNG THỊ CẢNH 11/3/93 A

DTK

12A5

10

82

TRẦN THI MAI HƯƠNG 4/6/93 D1

DTF

12A4

10

83

NGUYỄN THỊ LINH 30/06/93 D1

DTF

12A12

11.5

84

NGUYỄN THỊ NGỌC TUYẾT 13/02/93 D1

DTF

12A8

11.5

85

CHU THỊ UYỂN 20/12/93 A

DTE

12A5

12.5

86

BÙI THỊ NỤ 8/8/93 A

DTE

12A4

12.5

87

PHẠM THỊ SAO 25/12/93 A

DTE

12A6

12

88

DƯƠNG THỊ NGỌC 12/8/93 A

DTE

12A6

12

89

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 14/7/93 A

DTE

12A6

10.5

90

TRƯƠNG THỊ NHUNG 05/04/93 D1

DTE

12A8

12.5

91

GIÁP THỊ LAN 17/04/93 D1

DTE

12A12

11

92

NGÔ QUỐC BÌNH 12/7/93 A

DTC

12A4

10

93

NGUYỄN CÔNG TRÁNG 22/9/93 A

DTC

12A4

10

94

ĐỖ THỊ LAN ANH 24/11/93 B

HYD

12 A1

15

95

VŨ THỊ KHUYẾN 4/26/93 B

HYD

12A3

12

96

NGUYỄN TUẤN VŨ 01/07/93 B

DKY

12 A1

15.5

97

NGUYỄN THÀNH LONG 04/09/93 B

DKY

12 A1

11.5

98

NGUYỄN TRUNG THỰC 07/05/93 B

DKY

12 A1

13.5

99

VŨ VĂN ĐẠT 19/12/93 B

DKY

12 A1

14.5

100

NGUYỄN THỊ CHÀ MY 15/08/93 B

DKY

12 A2

11

101

NGUYỄN VĂN TRUNG 10/03/93 B

DKY

12 A2

12

102

TRƯƠNG VĂN TÀI 23/02/93 B

DKY

12 A2

11

103

NGÔ THỊ THƯ 20/02/93 B

DKY

12 A2

14.5

104

ĐOÀN THỊ VI 22/05/93 B

DKY

12 A2

11.5

105

DƯƠNG THỊ HỒNG PHƯƠNG 03/12/93 B

DKY

12 A2

11

106

NGUYỄN MINH KHÔI 11/07/93 B

DKY

12 A2

10

107

DƯƠNG VĂN HIỆP 02/02/93 B

DKY

12 A2

10.5

108

NGUYỄN NHƯ HỢP 18/06/93 B

DKY

12 A2

12.5

109

VŨ CHÍ DŨNG 25/9/93 B

DKY

12A3

10.5

110

NGUYỄN THỊ NGỌC LINH 20/4/93 B

DKY

12A3

14

111

NGUYỄN THỊ OANH 3/6/93 B

DKY

12A3

13.5

112

NGUYỄN THU TRANG 17/12/93 B

DKY

12A3

12

113

LÊ THỊ LAN 27/8/93 B

DKY

12A3

14

114

DƯƠNG VĂN THỊNH 15/1/93 B

DKY

12A3

10

115

NGUYỄN THỊ THUỲ LINH 16/5/93 B

DKY

12A3

12.5

116

NGUYỄN DUY THÁI 7/10/93 B

DKY

12A3

11.5

117

CHU THỊ UYỂN 20/12/93 B

DKY

12A5

13

118

HỒ BẢO THÁI 2/4/93 B

DKY

12A5

10

119

NGUYỄN THỊ LỆ 15/8/93 B

DKY

12A5

14

120

HỒ THỊ THƯƠNG 19/5/93 B

DKY

12A4

13

121

NGUYỄN THỊ TÌNH 24/9/93 B

DKY

12A4

12

122

ĐÀO THỊ HÀ 31/10/93 B

DKY

12A4

12

123

ĐOÀN THỊ OANH 20/12/93 B

DKY

12A2

14.5

124

NGÔ THỊ LAN 24/05/93 B

DKY

12A2

16.5

125

NGUYỄN THỊ LIÊN 02/12/93 B

DKY

12A8

12.5

126

LÊ THỊ THU THUỶ 03/03/93 B

DKY

12A10

10.5

127

VŨ VĂN THUYẾT 9/10/93 B

DKY

12A1

14

128

NGUYỄN THỊ HIỀN 16/7/934 B

DKY

12A11

11

129

GIÁP THỊ THẢO 9/6/93 B

DKY

12A8

10

130

ĐỖ CÔNG TRÌNH 9/19/93 B

DKY

12A3

11

131

TĂNG THỊ HƯỜNG 7/7/93 B

DKY

12A2

11

132

ĐOÀN THỊ LUYẾN 04/02/93 A

DKH

12 A1

17.5

133

ĐOÀN THỊ LEN 27/04/93 A

DKH

12 A1

19.5

134

DƯƠNG ĐỨC ĐẠT 24/11/93 A

KMA

12 A1

15.5

135

LÊ THỊ THU THUỶ 03/03/93 A

KMA

12A10

16

136

ĐÀO THỊ HÀ 31/10/93 A

HCP

12A4

12

137

NGUYỄN THỊ TRANG 18/4/92 D1

CTM

12A7

11

138

NGUYỄN THỊ TƯƠI 17/07/93 D1

CTM

12A8

14

139

GIÁP THỊ LAN 17/04/93 D1

CTM

12A12

15.5

140

NGUYỄN THỊ LINH 30/06/93 D1

CTM

12A12

13

141

HOÀNG THỊ MAI 18/11/92 D1

CTM

12A12

13

142

NGUYỄN VĂN KIÊN 24/11/93 D1

QHF

12A7

21.5

143

TRẦN THỊ CÚC 10/8/93 D1

QHF

12A7

19.5

144

NGUYỄN THỊ PHƯỚC 06/02/93 D1

QHF

12A7

17

145

ĐỖ ĐỨC CHINH 29/08/93 A

NHH

12 A1

16

146

ĐOÀN THỊ THU HƯƠNG 09/09/93 A

NHH

12 A1

15.5

147

NGUYỄN THỊ THU 23/12/93 A

NHH

12 A2

10

148

NGUYỄN THỊ QUÝ 23/6/93 A

NHH

12A3

10.5

149

VŨ THI ẢNH 5/12/93 A

NHH

12A4

17.5

150

HOÀNG THỊ TUYẾT 10/02/93 A

NHH

12A1

23.5

151

NGUYỄN THỊ HẰNG 02/09/93 N

ZNH

12A10

18.5

152

NGUYỄN THỊ MINH 14/4/93 A

DDL

12A6

12

153

NGUYỄN TIẾN ĐẠT 20/08/93 A

DDL

12A8

15

154

VŨ VĂN ĐĂNG 6/21/92 A

DDL

12A8

14

155

NGUYỄN THỊ NHUNG 26/3/93 D1

DDN

12A5

11

156

TRẦN THỊ QUYÊN 02/05/93 C

QHX

12A9

14

157

NGUYỄN THỊ LAM 08/08/93 C

QHX

12A9

21

158

NGUYỄN VĂN MƯỜI 19/04/93 C

QHX

12A9

16.5

159

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 01/03/93 C

QHX

12A9

19

160

QUẤT THỊ BÍCH NỀN 06/04/93 C

QHX

12A9

17

161

ĐỖ THỊ HÀ 21/12/93 C

QHX

12A9

18.5

162

ĐỖ THỊ THU PHƯƠNG 13/10/93 C

QHX

12A9

15

163

TRƯƠNG THỊ HÒA 15/08/93 C

QHX

12A9

15

164

HOÀNG THỊ PHƯƠNG 25/10/93 D1

QHX

12A11

13.5

165

LÂM NGÂN 21/08/93 B

YPB

12 A2

11.5

166

ĐỖ TRỌNG KHOA 4/10/93 B

YPB

12A3

12.5

167

DƯƠNG THỊ HẠNH 4/8/93 B

YPB

12A6

14

168

NGUYỄN THỊ HÀ 12/14/93 B

YPB

12A2

13

169

ĐẶNG TRUNG KIÊN 2/11/93 A

CCX

12A4

19

170

NGUYỄN HOÀNG ANH 22/02/93 A

BKA

12 A1

15.5

171

DƯƠNG CÔNG LÂN 18/11/93 A

BKA

12 A1

15

172

PHÙNG VĂN CHÍNH 19/05/93 A

BKA

12 A1

11

173

NGUYỄN VĂN TÚ 10/2/93 D1

BKA

12A1

13

174

DƯƠNG THỊ HIẾU 6/11/93 D1

BKA

12A7

18

175

PHẠM TUẤN VŨ 28/01/93 A

BKA

12A1

18.5

176

NGUYỄN VĂN TÙNG 24/07/93 A

BKA

12A1

23

177

TRẦN THỊ THƯƠNG 2/10/93 D1

BKA

12A7

17.5

178

ĐỖ THỊ LAN ANH 24/11/93 A

NNH

12 A1

11.5

179

NGUYỄN TRỌNG VĂN 24/09/93 B

NNH

12 A1

12

180

NGUYỄN THỊ NĂM 15/09/93 B

NNH

12 A1

17

181

NGUYỄN THỊ MỸ 20/12/92 B

NNH

12 A2

14

182

TRẦN THÙY DƯƠNG 06/05/93 A

NNH

12 A2

11.5

183

GIÁP VĂN BÌNH 03/01/93 B

NNH

12 A2

14

184

ĐỖ THỊ LAN 05/03/93 A

NNH

12 A2

11

185

PHẠM THỊ VÂN 1/10/92 B

NNH

12A6

10

186

NGUYỄN VĂN TOÀN 12/2/93 A

NNH

12A5

10

187

GIÁP THỊ NGA 24/2/93 B

NNH

12A6

12

188

BÙI THỊ NỤ 8/8/93 B

NNH

12A4

13

189

VŨ THI ẢNH 5/12/93 B

NNH

12A4

16.5

190

ĐẶNG THỊ TÂM 5/11/93 A

NNH

12A4

10

191

DƯƠNG THỊ HẠNH 4/8/93 A

NNH

12A6

10

192

GIÁP THỊ HỒNG 21/9/93 B

NNH

12A6

10

193

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 14/7/93 B

NNH

12A6

11.5

194

DƯƠNG VĂN HẢI 13/11/93 B

NNH

12A11

10.5

195

DƯƠNG VĂN MẠNH 8/24/93 B

NNH

12A12

15.5

196

BÙI VĂN CƯỜNG 12/29/93 B

NNH

12A3

13.5

197

NGUYỄN SỸ PHƯƠNG 7/10/92 B

NNH

12A3

13

198

NGUYỄN THỊ TRANG 1/1/93 B

D20

12A11

12.5

199

HOÀNG THỊ HỒNG 8/10/93 D1

DQK

12A4

10

200

LÊ VĂN ĐỨC 11/3/93 A

MDA

12 A2

12

201

DƯƠNG VĂN THỊNH 15/1/93 A

MDA

12A3

11.5

202

ĐẶNG TRUNG KIÊN 2/11/93 A

MDA

12A4

14

203

HOÀNG DUY HÙNG 4/4/93 A

XDA

12 A1

23

204

TĂNG THỊ HƯỜNG 7/7/93 V

XDA

12 A2

14

205

ĐỖ THỊ PHƯƠNG TRANG 25/07/93 V

XDA

12 A2

16

206

NGUYỄN VĂN TUÂN 17/5/93 V

XDA

12A5

13

207

NGUYỄN VĂN CHIẾN 10/7/93 A

XDA

12A1

21.5

208

NGUYỄN VĂN ĐỨC 3/6/93 A

XDA

12A1

23.5

209

DƯƠNG THỊ HƯƠNG 02/07/92 C

TGC

12A9

13.5

210

DƯƠNG THỊ HOÀ 03/09/93 C

TGC

12A7

16.5

211

NGUYỄN VĂN CƯỜNG 10/09/93 A

KTA

12 A2

12

212

TRƯƠNG VĂN BỒNG TUẤN 2/5/93 A

KTA

12A5

11.5

213

ĐỖ THUÝ AN 11/03/93 V

KTA

12A7

11.5

214

PHẠM THỊ TÚ 14/03/93 C

HVQ

12A9

10.5

215

NGUYỄN THỊ HIỂN 18/12/93 A

CCM

12A6

11

216

NGYỄN THỊ TOÁN 12/9/93 A

CCM

12A4

13.5

217

NGUYỄN THỊ MINH 14/4/93 A

CCM

12A6

15

218

VŨ THỊ HÀ 01/05/93 A

CCM

12A4

10

219

NGUYỄN THỊ HẠNH 15/10/93 D1

CCM

12A7

16

220

VŨ THỊ VÂN 20/2/93 D1

CCM

12A8

10

221

NGUYỄN THỊ HOA 01/02/93 D1

CCM

12A8

14

222

GIÁP THỊ HƯƠNG 20/12/93 D1

CCM

12A11

12

223

NGUYỄN THỊ NGỌC ÁNH 08/08/93 D1

CCM

12A11

10.5

224

NGUYỄN THỊ OANH 24/07/93 D1

CCM

12A12

12.5

225

NGUYỄN THỊ MAI 16/06/93 D1

CCM

12A12

10

226

PHẠM VĂN LUẬN 30/12/93 A

CHH

12A6

21

227

NGUYỄN CÔNG TRÁNG 22/9/93 A

CCE

12A4

18.5

228

TĂNG THỊ KIM OANH 10/17/93 D1

CCE

12A7

16

229

NGUYỄN THỊ LINH 27/01/93 D1

CCE

12A7

18.5

230

NGUYỄN THỊ NGỢI 7/29/93 D1

CCE

12A7

17.5

231

GIÁP VĂN THỨ 2/20/92 A

CCE

12A12

11.5

232

TRƯƠNG THỊ THẢO 29/06/93 A

TMA

12A1

17.5

233

VŨ VĂN KIÊN 20/10/93 A

TMA

12A1

22.5

234

NGUYỄN THỊ NHÀN 12/10/93 A

TMA

12A1

15

235

NGUYỄN MINH KHÔI 11/07/93 A

TMA

12A2

10.5

236

NGUYỄN THỊ QUỲNH 12/08/93 A

TMA

12A2

12

237

DƯƠNG THỊ NGỌC 02/05/92 A

TMA

12A3

14.5

238

VŨ THỊ KHUYẾN 26/04/93 A

TMA

12A3

11

239

TRẦN TUẤN KHẢI 1/6/93 A

TMA

12A1

17

240

NGUYỄN VĂN TÚ 10/2/93 A

TMA

12A1

11.5

241

GIÁP THỊ TÍNH 29/6/93 A

TMA

12A3

10.5

242

GIÁP VĂN TIỆP 23/7/92 A

TMA

12A3

12

243

NGUYỄN DUY THÁI 7/10/93 A

TMA

12A3

11

244

NGUYỄN THỊ HIỀN 21/6/93 A

TMA

12A4

10

245

VŨ THỊ NGA 16/12/92 D1

TMA

12A8

11.5

246

NGUYỄN THỊ XUÂN 28/11/93 D1

TMA

12A8

12.5

247

CHU THỊ LIÊN 11/06/93 D1

TMA

12A7

11

248

ĐỖ THI THÊU 10/10/92 D1

TMA

12A12

10.5

249

DƯƠNG THỊ HỒNG PHƯƠNG 12/3/93 A

TMA

12A2

12.5

250

NGUYỄN THỊ HÀ 12/14/93 A

TMA

12A2

15

251

TĂNG THỊ LAN 13/08/93 A

LDA

12A1

12.5

252

ĐỖ THI HƯỜNG 5/8/93 D1

LDA

12A7

13

253

NGUYỄN THỊ HÀ TRANG 19/05/92 C

LDA

12A9

12

254

NGUYỄN THỊ CHÀ MY 15/08/93 A

LDA

12A2

10.5

255

DƯƠNG THỊ HUẾ 09/09/93 D1

LDA

12A8

12

256

NGUYỄN THỊ LỆ 29/12/93 D1

LDA

12A8

12.5

257

ĐOÀN THỊ LUYẾN 04/02/93 B

YHB

12A1

20.5

258

ĐOÀN THỊ LEN 27/04/93 B

YHB

12A1

23.5

259

VŨ VĂN KIÊN 20/10/93 B

YHB

12A1

19.5

260

CHU DUY PHÚC 19/12/93 B

YHB

12A2

14.5

261

ĐẶNG MINH TÚ 27/08/93 B

YHB

12A2

16.5

262

NGUYỄN VĂN CƯỜNG 10/09/93 B

YHB

12A2

18

263

NGUYỄN THỊ LAN 05/08/93 B

YHB

12A2

13

264

GIÁP THỊ TÍNH 29/6/93 B

YHB

12A3

13

265

NGUYỄN HOÀI HƯƠNG 26/7/92 B

YHB

12A5

10

266

NGUYỄN VĂN DŨNG 11/09/93 B

YHB

12A1

22.5

267

HOÀNG THỊ TUYẾT 10/02/93 B

YHB

12A1

21.5

268

NGUYỄN VĂN ĐỨC 03/06/93 B

YHB

12A1

22

269

NGUYỄN THỊ VUI 09/05/93 B

YHB

12A11

10

270

PHẠM TUẤN VŨ 28/01/93 B

YHB

12A1

23.5

271

NGUYỄN THỊ NHUNG 7/2/93 B

YHB

12A3

15

272

VŨ VĂN ĐẠT 29/12/93 A

SP2

12A1

14

273

HÀ THỊ LÀNH 1/2/93 B

SP2

12A4

10

274

VŨ THI HẠNH 28/9/93 M

SP2

12A7

14.5

275

NGUYỄN TUYẾT CHINH 08/11/93 M

SP2

12A12

14

276

NGUYỄN TUẤN ANH 8/10/93 D1

SDU

12A7

12

277

DƯƠNG THỊ ANH 10/11/93 D1

SDU

12A7

13

278

DƯƠNG THỊ HẰNG 14/06/92 D1

SDU

12A7

10

279

VŨ VĂN NGỌC 09/08/93 D1

SDU

12A11

11.5

280

NGUYỄN THỊ VÂN 11/11/93 D1

SDU

12A11

10

281

TRẦN VĂN TRƯƠNG 29/03/93 B

SDU

12A12

12

282

NGUYỄN TUẤN VŨ 01/07/93 A

DCN

12A1

16.5

283

CHU DUY PHÚC 19/12/93 A

DCN

12A2

16.5

284

LÊ VĂN LƯU 16/11/93 A

DCN

12A4

16.5

285

HÀ THỊ TÂM 21/12/93 D1

DCN

12A7

15.5

286

NGUYỄN VĂN DOANH 16/04/93 A

DCN

12A1

15

287

NGUYỄN THỊ THOA 30/11/93 D1

DCN

12A7

15

288

NGUYỄN THỊ LỆ GIANG 30/10/93 A

DCN

12A4

14.5

289

NGUYỄN THÀNH LONG 04/09/93 A

DCN

12A1

14

290

TRẦN THỊ VÂN 2/4/93 D1

DCN

12A7

14

291

ĐOÀN THỊ OANH 20/12/93 A

DCN

12A2

14

292

NGÔ VĂN BẮC 03/05/93 A

DCN

12A2

13.5

293

CHU VĂN HIỆP 10/12/93 A

DCN

12A1

13.5

294

NGUYỄN THU TRANG 17/12/93 A

DCN

12A3

13.5

295

TRƯƠNG THỊ NHUNG 23/12/93 A

DCN

12A5

13.5

296

ĐỖ THỊ NHUNG 17/07/93 A

DCN

12A12

13.5

297

ĐỖ THỊ THU TRANG 20/10/93 D1

DCN

12A2

13

298

DƯƠNG VĂN DŨNG 10/05/93 A

DCN

12A2

13

299

NGUYỄN THỊ HẠNH 15/10/93 D1

DCN

12A7

13

300

NGUYỄN THỊ HỒNG 09/09/93 A

DCN

12A3

13

301

DƯƠNG VĂN CHUYỂN 06/10/93 A

DCN

12A2

12.5

302

NGUYỄN TIẾN MẠNH 12/10/93 A

DCN

12A1

12.5

303

LÊ THỊ LAN 27/8/93 A

DCN

12A3

12.5

304

BÙI VĂN CƯỜNG 29/12/93 A

DCN

12A3

12.5

305

TRƯƠNG VĂN SƠN 15/9/93 A

DCN

12A5

12.5

306

NGUYỄN THỊ NHUNG 7/2/93 A

DCN

12A3

12.5

307

DƯƠNG THỊ THẢO 07/11/93 A

DCN

12A2

12

308

NGUYỄN THỊ TỐ YÊM 8/5/93 A

DCN

12A3

12

309

NGUYỄN SỸ PHƯƠNG 10/7/92 A

DCN

12A3

12

310

NGUYỄN VĂN HÙNG 04/01/93 D1

DCN

12A8

12

311

PHẠM ĐÌNH AN 4/16/92 A

DCN

12A8

12

312

HÀ VĂN THƯỜNG 8/29/93 A

DCN

12A11

12

313

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 22/10/92 A

DCN

12A2

11.5

314

ĐOÀN THỊ PHỐ 16/1/93 A

DCN

12A3

11.5

315

GIÁP THỊ HỒNG 21/9/93 A

DCN

12A6

11.5

316

HOÀNG THỊ PHƯƠNG 25/10/93 A

DCN

12A11

11.5

317

LÊ VĂN KHANG 04/10/93 A

DCN

12A10

11.5

318

NGUYỄN TRỌNG VĂN 24/09/93 A

DCN

12A1

11

319

LÊ THỊ THANH HẰNG 24/08/93 A

DCN

12A2

11

320

TRƯƠNG THỊ YÊN 22/4/93 A

DCN

12A5

11

321

NGUYỄN THỊ HIỂN 18/12/93 A

DCN

12A6

11

322

TRƯƠNG THỊ THƯỜNG 12/12/93 A

DCN

12A4

11

323

NGUYỄN THỊ THUỶ 06/10/93 A

DCN

12A11

11

324

TRƯƠNG HOÀNG CẨM KHANH 3/2/93 A

DCN

12A4

11

325

NGUYỄN THỊ LUYẾN 3/16/93 A

DCN

12A5

11

326

NGUYỄN TRUNG KHƯƠNG 23/03/93 A

DCN

12A3

10.5

327

HOÀNG ANH 14/2/93 A

DCN

12A3

10.5

328

LÊ THỊ THUỲ LINH 10/11/93 A

DCN

12A5

10.5

329

NGUYỄN THỊ HẢO 13/1/93 A

DCN

12A4

10.5

330

CHU VĂN MINH 9/9/93 A

DCN

12A5

10.5

331

VŨ THỊ THOA 9/3/93 D1

DCN

12A7

10.5

332

HOÀNG THỊ MÂY 1/10/93 D1

DCN

12A7

10.5

333

NGUYỄN THỊ LỤA 22/06/93 D1

DCN

12A7

10.5

334

PHÙNG THỊ NGỌC 08/08/93 D1

DCN

12A7

10.5

335

ĐỖ THỊ CHI 26/02/93 A

DCN

12A8

10.5

336

CHU VĂN ÚT 01/03/93 D1

DCN

12A10

10.5

337

TRẦN THỊ MAI HƯƠNG 04/06/93 A

DCN

12A4

10.5

338

DƯƠNG HUY TOÀN 22/01/93 A

DCN

12A2

10

339

NGUYỄN VĂN QUÂN 24/3/93 A

DCN

12A3

10

340

ĐỖ THI THẢO 18/8/92 A

DCN

12A6

10

341

NGUYỄN HOÀI HƯƠNG 26/7/92 A

DCN

12A5

10

342

LÊ THỊ XIÊM 30/3/93 A

DCN

12A5

10

343

NGUYỄN THỊ THƯ 17/2/93 A

DCN

12A5

10

344

NGÔ THỊ HOA 19/5/93 A

DCN

12A4

10

345

HOÀNG THỊ THU 05/10/93 A

DCN

12A8

10

346

NGUYỄN VĂN SANG 02/09/93 A

DCN

12A4

10

347

NGUYỄN VĂN CHUYÊN 9/1/93 A

DCN

12A3

10

348

NGUYỄN VĂN SANG 9/2/93 A

DCN

12A10

10

349

NGUYỄN THỊ NĂM 15/09/93 A

HCH

12A1

16

350

NGUYỄN THỊ KẾT 24/02/93 C

HCH

12A9

17.5

351

NGUYỄN THỊ TRANG 21/02/93 C

HCH

12A9

15

352

LÊ THỊ YẾN 01/07/93 C

HCH

12A9

11.5

353

PHAN VĂN CHÁNG 7/22/93 C

HCH

12A3

11.5

354

NGUYỄN TRUNG THỰC 07/05/93 A

DYH

12A1

11.5

355

ĐOÀN THỊ NGÁT 25/06/93 C

THP

12A8

16

356

ĐỖ THỊ CHI 26/02/93 D1

THP

12A8

10.5

357

NGUYỄN THỊ VIÊN 19/08/93 C

VHH

12A9

12.5

358

DƯƠNG THỊ HƯƠNG 10/06/92 C

VHH

12A9

13

359

TỐNG THỊ HOÀ 16/11/93 C

VHH

12A9

11

360

LÊ THỊ ANH PHƯƠNG 17/08/93 C

VHH

12A11

11

361

ĐOÀN VĂN TRƯỞNG 29/4/93 A

SPH

12A3

10

362

NGUYỄN THỊ NGỌC LINH 20/4/93 A

SPH

12A3

11.5

363

NGUYỄN THỊ HƯỜNG 08/12/93 C

SPH

12A9

16.5

364

LĂNG THỊ KHỞI 09/09/93 C

SPH

12A9

11.5

365

NGUYỄN TRUNG KHƯƠNG 23/03/93 D1

MHN

12A3

11.5

366

HOÀNG THỊ THU 05/10/93 D1

MHN

12A8

11.5

367

CHU THỊ OANH 11/09/93 D1

MHN

12A8

10.5

368

LÂM NGÂN 21/08/93 A

LPH

12A2

14

369

PHAN THỊ QUÝ 20/04/93 D1

LPH

12A7

14.5

370

NGUYỄN THỊ THOA 22/12/92 C

LPH

12A9

21.5

371

ĐỖ LAN HƯƠNG 6/10/93 D1

CCY

12A8

15

372

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 22/10/92 A

CTK

12A2

13.5

373

NGUYỄN THỊ HƯƠNG 22/10/92 A

CTK

12A2

13.5

374

TRẦN THỊ THU TRANG 03/03/93 A

CTK

12A2

14

375

NGUYỄN THỊ QUÝ 23/6/93 A

CTK

12A3

15.5

376

DƯƠNG VĂN HẢI 25/12/93 A

CTK

12A4

12

377

DƯƠNG THỊ HIẾU 6/11/93 D1

CTK

12A7

22

378

BÙI THỊ LAN HƯƠNG 13/2/93 D1

CTK

12A7

19.5

379

CHU THỊ LIÊN 11/6/93 D1

CTK

12A7

15

380

NGUYỄN THỊ HƯỜNG 03/03/93 D1

CTK

12A8

10.5

381

HOÀNG THỊ THU 05/10/93 D1

CTK

12A8

18

382

NGUYỄN THỊ NGỌC TUYẾT 13/02/93 D1

CTK

12A8

13

383

GIÁP THỊ NGÂN 05/04/93 D1

CTK

12A8

14.5

384

VŨ THỊ NGA 16/12/92 D1

CTK

12A8

11

385

TRƯƠNG THỊ THU 31/11/93 D1

CTK

12A7

20.5

386

NGUYỄN THỊ BÉ 12/25/93 B

CYI

12A11

10

387

TRƯƠNG THỊ THƯỜNG 12/12/93 A

CHD

12A4

13

388

GIÁP THỊ LAN 2/8/93 A

CHD

12A4

11

389

HOÀNG THI HUYỀN 02/09/93 D1

CHD

12A12

10.5

390

DƯƠNG VĂN CHUYỂN 06/10/93 A

CCK

12A2

16

391

NGUYỄN MINH KHÔI 11/07/93 A

CCK

12A2

14.5

392

DƯƠNG VĂN DŨNG 10/05/93 A

CCK

12A2

18.5

393

GIÁP VĂN BÌNH 03/01/93 A

CCK

12A2

20.5

394

NGUYỄN THỊ THẢO 12/07/93 A

CCK

12A3

11.5

395

NGUYỄN DUY THÁI 7/10/93 A

CCK

12A3

16.5

396

NGUYỄN THỊ NGÂN 9/4/93 A

CCK

12A6

15

397

TRƯƠNG HOÀNG CẨM KHANH 02/03/93 A

CCK

12A4

11

398

KHUÔNG THỊ CẢNH 11/3/93 A

CCK

12A5

10.5

399

CAO THỊ YẾN 01/09/93 M

CM1

12A7

15.5

400

LÊ THỊ YẾN 01/07/93 C

CM1

12A9

11.5

401

NGUYỄN THỊ THUỲ 06/09/92 C

CM1

12A12

10

402

NGUYỄN THỊ HOAN 17/05/93 C

CM1

12A12

13

403

ĐOÀN THỊ TÍNH 02/04/93 C

CM1

12A12

13

404

NGUYỄN THỊ THOA 11/30/93 D1

CM1

12A7

18

405

DƯƠNG ĐỨC ĐẠT 24/11/93 A

CGH

12A1

13.5

406

NGUYỄN THỊ QUỲNH 12/08/93 A

CGH

12A2

18

407

ĐỖ THỊ PHƯƠNG TRANG 25/07/93 A

CGH

12A2

18.5

408

NGUYỄN VĂN TÚ 10/2/93 A

CGH

12A1

19

409

BÙI VĂN TUẤN 6/8/93 A

CGH

12A3

18.5

410

DƯƠNG ĐĂNG THIỆU 22/5/93 A

CGH

12A3

10

411

NGUYỄN VĂN QUÂN 24/3/93 A

CGH

12A3

15

412

NGUYỄN VĂN QUÝ 26/3/93 A

CGH

12A3

14.5

413

BÙI VĂN CƯỜNG 29/12/93 A

CGH

12A3

20.5

414

DƯƠNG VĂN THỊNH 15/1/93 A

CGH

12A3

11

415

GIÁP VĂN TIỆP 23/7/92 A

CGH

12A3

17.5

416

NGUYỄN SỸ PHƯƠNG 10/7/92 A

CGH

12A3

16

417

TRƯƠNG THỊ NHUNG 23/12/93 A

CGH

12A5

21

418

TRƯƠNG VĂN KHIÊM 12/1/93 A

CGH

12A5

20

419

ĐẶNG THỊ TÂM 5/11/93 A

CGH

12A4

16

420

NGUYỄN VĂN TRƯỜNG 26/4/93 A

CGH

12A4

18.5

421

LÊ VĂN LƯU 16/11/93 A

CGH

12A4

21

422

HÀ QUANG VINH 10/10/93 A

CGH

12A4

10.5

423

LÊ THỊ MẬN 28/2/93 A

CGH

12A6

18.5

424

TRƯƠNG NGỌC HƯNG 18/08/93 A

CGH

12A8

14

425

PHAN VĂN THANH 03/03/93 A

CGH

12A12

15

426

NGUYỄN NGỌC MINH 12/14/93 A

CGH

16.5

427

NGUYỄN VĂN VŨ 28/11/93 A

CLH

12A2

11.5

428

NGUYỄN THỊ TỐ YÊM 8/5/93 A

CLH

12A3

16.5

429

NGUYỄN TRỌNG QUYỀN 26/01/93 A

CDT

12A2

17.5

430

PHAN VĂN MINH 15/09/93 A

CDT

12A2

14.5

431

DƯƠNG HUY TOÀN 22/01/93 A

CDT

12A2

12.5

432

DƯƠNG THỊ NGỌC 02/05/92 A

CDT

12A3

21

433

GIÁP VĂN RÔ 22/8/93 A

CDT

12A4

15.5

434

ĐỖ THẾ HÙNG 26/7/93 A

CDT

12A4

14

 

Điểm thông báo ở trên đây là điểm cộng của 3 môn thi, chưa nhân hệ số, chưa cộng điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng.

Danh sách này đang được cập nhật…

PDT tổng hợp từ moet.gov.vn

39 phản hồi

  1. Cũng không tệ lắm. Thầy Thiện có thể cho biết kết quả chi tiết từng môn thi được không vậy?

    • Được chứ! nhưng khung hiển thị nhỏ, nếu đưa điểm chi tiết từng môn, thì phải bỏ bớt cột tên lớp và cột năm sinh đi.

  2. Diem o khoj D co nhan chua thay?

  3. Cảm ơn thầy Thiện! Mong thầy tiếp tục cập nhật nhanh nhất nếu có thể.

  4. Thầy Thiện dâu rồi nhỉ? Đã có 64 trường thông báo kết quả rồi mà không thấy thầy Thiện gửi kết quả HS trường THPT Phương Sơn lên.

  5. Thầy Thiện đính chính lại dòng 54 (54.NGUYỄN VĂN CHIẾN) lớp 12A1 không phải 12A7, bổ sung thêm dòng 126 Vũ Văn Thuyết lớp 12A1. Như vậy sẽ chính xác và đầy đủ thông tin hơn. Cảm ơn thầy !

    • Thanks! Do một số thí sinh, khi thu hồ sơ không nộp theo lớp của mình, nên sẽ có sự nhầm lẫn về lớp của một số thí sinh.
      Chúc thành công!

  6. Chúc mừng tất cả các bạn😀

  7. Thầy ơi!trường KHXH&NV chưa có điểm khối C ak.Sao các trường khối C lâu có điểm vậy nhỉ?

  8. chuc mung cac anh chi…va nhunbg ng diem chua dc tot lam: Co hoi van luon cho doi chung ta, nam sau gang len, nhat dinh se duoc thoy a..

  9. Dòng 166, Em Nguyễn Thị Hà (14/12/1993) là học sinh lớp 12A2, thầy bổ sung vào nhé. Phần lớn thí sinh dự thi ĐH của trường đã được báo điểm, còn một lượng lớn HS thi ĐH Công nghiệp, Thương Mại và nhóm ngành quân sự phải không thầy? Thầy Thiện có dự định đưa điểm thi Cao Đẳng lên không vây?

  10. Điểm của các anh chị cũng cao đấy thầy nhỉ

  11. Tin mới nhất gửi thầy Thiện. Trường THPT Phương Sơn thêm 2 thí sinh được điểm cao dự thi trường ĐH Xây Dựng
    1. Nguyễn Văn Đức: Ns 3/6/93 Khối A Mã XDA Lớp 12A1 điểm 23.5 (M1 7.5 M2 9 M3 7)
    2. Hoàng Duy Hùng: Ns 4/4/93 Khối A Mã XDA Lớp 12A1 điểm 23 (M1 7 M2 7.25 M3 8.5)

  12. Chúc mừng thí sinh tiếp theo đạt được điểm thi cao nhất: 23.5 điểm.
    Đó là bạn Nguyễn Văn Đức, lớp 12A1, dự thi trường ĐH Xây Dựng HN.
    Như vậy, tính đến thời điểm hiện tại, các HS của trường PS dự thi ĐH đã có 3 bạn đạt 23.5 điểm.
    1. Nguyễn Thuý Nga – 12A1 (2 trường đều 23.5 điểm).
    2. Nguyễn Văn Đức – 12A1
    3. Hoàng Thị Tuyết – 12A1

  13. Cám ơn Thầy Thiện! Nhờ sự nhiệt tình của Thầy mà các thầy cô khác cập nhật được kết quả thi của học trò.

  14. Thay oi cho e hoi bao gio thi co giay bao diem thi ve truong a? e cam on thay nhieu!

  15. Chúc mừng thầy cô và các bạn học sinh trường THPT Phương Sơn. Kết quả thi ĐH của trường cơ bản đã có gần hết, hy vọng một số em thi YHB sẽ có đột phá. Thầy Thiện chăm chỉ nếu có thể đưa kết quả thi Cao Đẳng sắp xếp riêng (người xem đỡ nhầm lẫn) và cho kết quả chi tiết điểm thi của từng thí sinh thì tốt (Bảng kết quả thôi: STT, Họ tên, lớp, Khối thi, môn 1, môn 2, môn 3, sẽ hiện thị đủ mà thầy), từ đó các thầy cô và các bạn học sinh đưa ra những điều chỉnh kịp thời. Cam ơn PDT.

  16. thay thien nhiet tinh wa cap nhat thuong xuyen

  17. thầy Thiện cho em hỏi trường mình có bao nhiêu bạn đỗ được không ạ?

  18. điểm không tồi nhưng vẫn trượt.theo thầy em nên nguyện vọng 2 vào trường gì khối B ?

    • Trường gì là do em chọn. em phải thường xuyên cập nhật thông tin về các trường xét NV2, nếu chậm em có thể mất cơ hội, vì năm nay việc xét truyển NV2 tiến hành rất nhanh để các TS có cơ hội xét NV3 nữa.

  19. em cám ơn các thầy và các cô rất nhiều vì đã giúp chúng em cập nhật điểm từng bạn.em muốn hỏi thầy rằng các thầy có cảm thấy hài lòng về kết quả thi của trường mình năm nay không ạ?

    • Về cơ bản thì kết quả thi như vậy là thực chất, phản ánh đúng những gì các em đã lĩnh hội được trong quá trình học cấp 3.
      Thầy rất hài lòng về kết quả thi đạt từ 15 điểm trở lên, hài lòng với điểm từ 10 đến 14.5, và không hài lòng với kết quả thi dưới 10 (vì các em chọn trường không phù hợp lực học, nhiều bạn lực học không được tốt nhưng vẫn thi 2 trường ĐH, đáng lẽ bạn đó phải chọn thi một trường CĐ gì đó thì kết quả sẽ tốt hơn)

  20. em rất cảm ơn thầy cô đã nhiệt tình giúp chúng em cập nhật điểm thi của cả trường!em muốn hỏi ý kiến của thầy rằng học bách khoa hay y thái nguyên hơn ạ?

    • “Nhất y, nhì dược, tạm được là các trường khác…”
      Việc chọn trường là phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố:
      Sự yêu thích của em đối với ngành học và công việc sau này khi em tốtt nghiệp;
      Phụ thuộc vào nhu cầu của xã hội trong tương lai gần về ngành nghề mà em chọn;
      Phụ thuộc vào khả năng xin được việc làm tốt sau khi tốt nghiệp, và nhiều yết tố khác nữa…
      Không nên chọn trường, chọn ngành chỉ để “Oai” với mọi người.
      Đó là các gợi ý chính khi em chọn trường, chọn ngành.

  21. haiz! năm nay thi chán quá thầy ơi! em trượt mất k.b rùi? chán quá không biết

  22. thay oi em thi cao dang giao thong van tai-CGH duoc 20 diem nhung nganh em thi la tai chinh ngan hang lay tan 22 diem.em xem o tren web thi thay truong cao dang giao thong van tai chi nhanh o Thai Nguyen lay it diem hon va em co kha nang do. vay thay cho em hoi la em co lam nguyen vong xin chuyen len chi nhanh o Thai Nguyen hoc duoc khong? va bao gjo thi nop thu tuc len do ha thay?

    • Theo như thông báo của trường CGH thì em có thể ĐK nguyện vọng vào các ngành sau:
      (thực hiện trước ngày 15/8/2011, số ĐT liên hệ: 04.35526713)

      + Mã ngành 01.2 có điểm thi tuyển >= 18.0

      + Mã ngành 03.2 có điểm thi tuyển >= 18.0

      + Mã ngành 03.3 có điểm thi tuyển >= 20.0

      + Mã ngành 06.1 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 06.2 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 06.3 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 11.2 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 21 có điểm thi tuyển >= 18.0

      + Mã ngành 22 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 24 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 25 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 26 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 27 có điểm thi tuyển >= 17.0

      + Mã ngành 31 có điểm thi tuyển >= 15.0

      + Mã ngành 32 có điểm thi tuyển >= 15.0

      + Mã ngành 34 có điểm thi tuyển >= 15.0

      + Mã ngành 35 có điểm thi tuyển >= 15.0

      + Mã ngành 36 có điểm thi tuyển >= 15.0

      + Mã ngành 38 có điểm thi tuyển >= 15.0
      Ngành mà em muốn ĐK lại là 31, học ở Thái Nguyên.
      Chúc em thành công.

  23. Thầy Huệ quả này sướng đi trên mây. keke

  24. thay oi cho em hoi nua:xet diem chuan cao dang thi nguoi ta co xet tinh ca diem khu vuc minh duoc cong khong a ?hay chi xet diem cua minh di thi cao dang dat duoc ha thay? thay tra loi som giup em ha

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: